Mã trường Đại Học Cửu Long (DCL) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Cửu Long

Đại học Cửu Long (MKU) là trường tư thục tại Vĩnh Long, đào tạo trình độ đại học. Trường được thành lập năm 2000. Đây là một trong số ít đại học ngoài công lập có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại với diện tích hơn 22 hecta.

Trong 41 mã xét tuyển, lĩnh vực Sức khỏe có nhiều mã nhất với 9 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 6 mã và Công nghệ kỹ thuật 4 mã. Tổng chỉ tiêu năm 2026 của trường là 7.360.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 5 phương thức: học bạ, thi riêng của trường, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm A00, A01, C01 và D01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của MKU.

Đại Học Cửu Long
Tên trường
Đại Học Cửu Long
Tên tiếng Anh
Mekong University
Mã trường
DCL
Tên viết tắt
MKU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Vĩnh Long
Địa chỉ
Quốc lộ 1A, Phú Quới, Vĩnh Long
Website
mku.edu.vn
Mã trườngDCL
Số mã xét tuyển41
Tổng chỉ tiêu7.360
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa120
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
27220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam150
Điểm thi THPT: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
37220201Ngôn ngữ Anh90
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
47310109Kinh tế số60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
Học bạ: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
57310110Mã Bộ: 7310101Quản lý kinh tế60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
67310603Mã Bộ: 7310630Việt Nam học60
Điểm thi THPT: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
77310608Đông phương học80
Điểm thi THPT: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
87320104Truyền thông đa phương tiện60
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X06
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
97320108Quan hệ công chúng60
Điểm thi THPT: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
107340101Quản trị kinh doanh100
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
117340115Marketing60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
127340121Kinh doanh thương mại80
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
Học bạ: A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
137340201Tài chính - Ngân hàng70
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
Học bạ: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
147340205Công nghệ tài chính60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
Học bạ: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
157340301Kế toán90
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
Học bạ: A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
167380101Luật150
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
177380107Luật kinh tế70
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
187480107Trí tuệ nhân tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
197480201Công nghệ thông tin200
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng30
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí100
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô170
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử130
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
247520212Kỹ thuật y sinh60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
257540101Công nghệ thực phẩm110
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11
Học bạ: A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
267580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
277620109Nông học50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
287620112Bảo vệ thực vật80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
297620301Nuôi trồng thuỷ sản40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
307640101Thú y150
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
317720101Y khoa360
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
327720115Mã Bộ: 7720501Răng - Hàm - Mặt160
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
337720201Dược học1.500
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
347720301Điều dưỡng1.600
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
357720302Hộ sinh190
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
367720501Mã Bộ: 7720115Y học cổ truyền80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y học400
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
387720602Kỹ thuật hình ảnh y học100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năng100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
407760101Công tác xã hội50
Điểm thi THPT: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATThi riêng của trường

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Cửu Long là gì?

Mã trường Đại Học Cửu Long là DCL.

Đại Học Cửu Long có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: MKU. Tên tiếng Anh: Mekong University.

Đại Học Cửu Long thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2000.

Đại Học Cửu Long ở đâu?

Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Vĩnh Long.

Đại Học Cửu Long có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 41 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 7.360 (trên 41/41 mã xét tuyển).

Đại Học Cửu Long xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.