
Mã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương (DKB) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (BETU) là trường tư thục, đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 2010, tiền thân là Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương, được nâng cấp theo Quyết định 1750/QĐ-TTg ngày 21/09/2010. Từ tháng 12/2021, trường thuộc Tập đoàn Giáo dục Văn Lang, đào tạo theo định hướng ứng dụng và cung ứng nguồn nhân lực có trình độ cao cho Bình Dương cùng các tỉnh, thành trên cả nước.
Năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 6 mã, tiếp đó là Công nghệ kỹ thuật và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Trường xét tuyển theo 6 phương thức, gồm học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL SPT, ĐGNL H-SCA. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, C01 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của BETU.

- Tên trường
- Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
- Tên tiếng Anh
- Binh Duong Economics and Technology University
- Mã trường
- DKB
- Tên viết tắt
- BETU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 292 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
- Website
- www.ktkt.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D04, D14, D15, D78 Học bạ: A00, C00, D01, D04, D14, D15, D78 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, D01, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, D01, D09, D14, D15 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 Học bạ: C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Học bạ: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Học bạ: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Học bạ: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Học bạ: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Học bạ: A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01 Học bạ: C00, C03, C04, D01 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 Học bạ: A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 Học bạ: A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510205Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 Học bạ: A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DLHĐại Học Lạc HồngĐồng Nai
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương là gì?
Mã trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương là DKB.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: BETU. Tên tiếng Anh: Binh Duong Economics and Technology University.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương ở đâu?
Địa chỉ: Số 292 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển.
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, ĐGNL H-SCA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





