
Mã trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) là trường đại học tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, thành lập năm 1997. Trường đào tạo trình độ đại học với 10 khoa và 35 ngành bằng tiếng Việt, tiếng Anh cùng các chương trình liên kết quốc tế. Sinh viên học tập trong môi trường đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế.
Các chương trình đào tạo của trường gồm 40 chương trình thuộc nhiều ngành, lĩnh vực và bậc học, từ đại học đến sau đại học. Trong 45 mã xét tuyển, Sức khỏe có 13 mã, Kinh doanh và quản lý có 8 mã, Khoa học xã hội và hành vi có 4 mã.
Năm 2026, trường xét tuyển bằng 7 phương thức: điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, chứng chỉ quốc tế, thi riêng của trường và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, D01 và C00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HIU.

- Tên trường
- Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
- Tên tiếng Anh
- Hong Bang University International
- Mã trường
- HIU
- Tên viết tắt
- HIU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 215 Điện Biên Phủ, P. Gia Định, TP.HCM
- Website
- hiu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01 Kết hợp: A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D09, H01, H08, V00, V01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D09, H01, H08, V00, V01, X06, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04, D09, H01, H08, V00, V01, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 Học bạ: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 Kết hợp: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 Học bạ: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 Kết hợp: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 Học bạ: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 Kết hợp: A01, C00, C04, C14, D01, D06, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15 Học bạ: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15 Kết hợp: A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Học bạ: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Kết hợp: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Học bạ: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 Kết hợp: A01, C00, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 14 | 7340114Mã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 19 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 21 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 Học bạ: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 Kết hợp: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 Học bạ: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 Kết hợp: A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D15 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14 Học bạ: A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14 Kết hợp: A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 24 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14 Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14 Kết hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D09, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D09, X06, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D09, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 31 | 7720101 | Y khoa | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 Kết hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 Kết hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D01, D07, D08, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, D01, D07, D08, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D01, D07, D08, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 34 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 36 | 7720302 | Hộ sinh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 37 | 7720401 | Dinh dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 Kết hợp: A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 39 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 Kết hợp: A00, A01, C00, C03, C04, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng là gì?
Mã trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng là HIU.
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HIU. Tên tiếng Anh: Hong Bang University International.
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng ở đâu?
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, P. Gia Định, TP.HCM.
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 45 mã xét tuyển.
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





