Mã trường Đại Học Nguyễn Tất Thành (NTT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Nguyễn Tất Thành

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) đào tạo trình độ đại học, là trường tư thục tại TP. Hồ Chí Minh. Trường tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Pháp luật, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch.

Năm 2026, trường có 63 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực nhiều mã nhất với 12 mã, tiếp theo là Sức khỏe 10 mã và Công nghệ kỹ thuật 7 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 8 phương thức, gồm xét học bạ, điểm thi THPT, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng các kỳ đánh giá năng lực HSA, H-SCA, V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, A01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NTTU.

Đại Học Nguyễn Tất Thành
Tên trường
Đại Học Nguyễn Tất Thành
Tên tiếng Anh
Nguyen Tat Thanh University
Mã trường
NTT
Tên viết tắt
NTTU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh
Mã trườngNTT
Số mã xét tuyển63
Số phương thức8

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
27210205Thanh nhạc—
Điểm thi THPT: N01
Học bạ: N01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
37210208Piano—
Điểm thi THPT: N00
Học bạ: N00
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
47210243Biên đạo múa—
Điểm thi THPT: N03
Học bạ: N03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
57210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: C04, D01, H01, V01
Học bạ: C04, D01, H01, V01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
67210404Thiết kế thời trang—
Điểm thi THPT: C00, D14, H00, H06
Học bạ: C00, D14, H00, H06
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
77220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D04, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
97310109Kinh tế số—
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, C14, D01
Học bạ: C01, C02, C03, C04, C14, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
107310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: B00, C00, D01, D14
Học bạ: B00, C00, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
117310608Đông phương học—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
127320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D15
Học bạ: A01, C00, D01, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
137320108Quan hệ công chúng—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14
Học bạ: A01, C00, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
147340101Quản trị kinh doanh thực phẩm—
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, C14, D01
Học bạ: C01, C02, C03, C04, C14, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
157340101_DNCNMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)—
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, C00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
167340101_QTMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, C00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
177340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, C14, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C04, C14, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
187340115_DMMã Bộ: 7340115Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)—
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, C00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
197340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: C01, C04, C14, D01
Học bạ: C01, C04, C14, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
207340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D07, X01, X06, X25
Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, D07, X01, X06, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
217340122_QTMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, C00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
227340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
237340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
247340301_QTMã Bộ: 7340301Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, C00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
257340404Quản trị nhân lực—
Điểm thi THPT: C01, C04, D01, X01
Học bạ: C01, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
267380101Luật—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
277380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
287380107_QTMã Bộ: 7380107Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, C00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
297420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, D08, X14, X15
Học bạ: A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, D08, X14, X15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
307420204Khoa học Y sinh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, C02, C08, D01, D07, D08, X14, X15
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, C02, C08, D01, D07, D08, X14, X15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
317440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
327480101Khoa học máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
337480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
347480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
357480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
367480201_CNSTMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, D01
Học bạ: A00, A01, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
377480201_QTMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, D01
Học bạ: A00, A01, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
387510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
397510205_QTMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01
Học bạ: A00, A01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
407510301Kỹ thuật điện, điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
417510401Công nghệ kỹ thuật hoá học—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Học bạ: A00, B00, C02, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
427510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: C01, C04, D01, X01
Học bạ: C01, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
437510605_CNMã Bộ: 7510605Công nghệ Logistics—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D26, D27, D28, D29, D30
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
447510605_QTMã Bộ: 7510605Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, B00, C01, C03, D01
Học bạ: A00, B00, C01, C03, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
457520103Kỹ thuật cơ khí—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
467520212Kỹ thuật y sinh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
477520403Vật lý y khoa—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
487540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
497580101Kiến trúc—
Điểm thi THPT: C04, D01, H01, V01
Học bạ: C04, D01, H01, V01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
507580108Thiết kế nội thất—
Điểm thi THPT: C04, D01, H01, V01
Học bạ: C04, D01, H01, V01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
517580201Kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X02
Học bạ: A00, A01, D01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
527640101Thú y—
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, D08, X14
Học bạ: A00, B00, D07, D08, X14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
537720101Y khoa—
Điểm thi THPT: B00, B08, D07
Học bạ: B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
547720110Y học dự phòng—
Điểm thi THPT: B00, B08, D07
Học bạ: B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
557720115Y học cổ truyền—
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07
Học bạ: A00, B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
567720201Dược học—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
577720203Hoá dược—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
587720301Điều dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
597720501Răng - Hàm - Mặt—
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07
Học bạ: A00, B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
607720601Kỹ thuật xét nghiệm y học—
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07
Học bạ: A00, B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
617720603Kỹ thuật phục hồi chức năng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
627720802Quản lý bệnh viện—
Điểm thi THPT: B00, C00, C04, D01
Học bạ: B00, C00, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT
637810101Du lịch—
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL H-SCAV-SATKết hợpXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Nguyễn Tất Thành là gì?

Mã trường Đại Học Nguyễn Tất Thành là NTT.

Đại Học Nguyễn Tất Thành có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: NTTU. Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University.

Đại Học Nguyễn Tất Thành ở đâu?

Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh.

Đại Học Nguyễn Tất Thành có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 63 mã xét tuyển.

Đại Học Nguyễn Tất Thành xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGNL H-SCA, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00 xuất hiện ở 41 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.