
Mã trường Đại Học Tây Đô (DTD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Tây Đô
Trường Đại học Tây Đô, tên viết tắt là TDU, là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại Cần Thơ. Trường được thành lập năm 2006.
Trường có 25 mã xét tuyển, trong đó Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 5 mã. Tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển, gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp thường gặp trong các mã xét tuyển của trường là D01, A00, A01 và X06.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TDU.

- Tên trường
- Đại Học Tây Đô
- Tên tiếng Anh
- Tay Do University
- Mã trường
- DTD
- Tên viết tắt
- TDU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Địa chỉ
- Số 68, đường Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Website
- tdu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 Học bạ: A00, C04, D01, D10, D15, X02, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66, X78 Học bạ: D01, D14, D15, D66, X78 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 3 | 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | — | Điểm thi THPT: A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 Học bạ: A07, C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D15, X02 Học bạ: A00, A01, C00, D01, D15, X02 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 7 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 10 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 Học bạ: C00, D01, D14, D66, D84, X25, X78 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X02, X06, X07, X10, X14, X26, X56 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 15 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X06 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X06 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X10 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X10 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 18 | 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 Học bạ: A06, B00, B02, C02, D01, X10, X14 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 19 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, C02, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D08 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 21 | 7720401 | Dinh dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, D08 Học bạ: A00, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 22 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A07, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X01, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X10 Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X10 ĐGNL V-ACTV-SAT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DVTĐại Học Trà VinhVĩnh Long
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DCLĐại Học Cửu LongVĩnh Long
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh
- NTTĐại Học Nguyễn Tất ThànhTP. Hồ Chí Minh
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Tây Đô là gì?
Mã trường Đại Học Tây Đô là DTD.
Đại Học Tây Đô có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TDU. Tên tiếng Anh: Tay Do University.
Đại Học Tây Đô thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.
Đại Học Tây Đô ở đâu?
Địa chỉ: Số 68, đường Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.
Đại Học Tây Đô có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 25 mã xét tuyển.
Đại Học Tây Đô xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





