Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2025

Đại Học Cửu Long (mã DCL, Vĩnh Long) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DCL
Tỉnh/thành
Vĩnh Long
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
38
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
20,5 · Y khoa
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Thiết kế đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 38 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X0215
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1515
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X78A01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X7815Tổ hợp: D147
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2115
Đông phương học7310608A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1515
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X06A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X0615
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1515
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2115
Marketing7340115A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2115
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2615
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2615
Kế toán7340301A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2615
Luật7380101A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X2115
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X2115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X2615
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X1115
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5615
Nông học7620109A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1615
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1615
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1615
Thú y7640101A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1615
Y khoa7720101A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0720,5
Răng - Hàm - Mặt7720115A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0720,5
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719
Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0717
Hộ sinh7720302A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0717
Y học cổ truyền7720501A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0717
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0717
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0717
Công tác xã hội7760101A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D1515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810301A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X2115

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X0218
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1518
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X78A01, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X7818Tổ hợp: D147
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2118
Đông phương học7310608A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1518
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X06A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X0618
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1518
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2118
Marketing7340115A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2118
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2618
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2618
Kế toán7340301A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2618
Luật7380101A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X2118
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X2118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X2618
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5618
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5618
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5618
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5618
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5618
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X1118
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X5618
Nông học7620109A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1618
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1618
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1618
Thú y7640101A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1618
Y khoa7720101A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0724Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
Răng - Hàm - Mặt7720115A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0724Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0724Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719,6Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Hộ sinh7720302A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719,6Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Y học cổ truyền7720501A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0724Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719,6Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719,6Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0719,6Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Công tác xã hội7760101A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D1518
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810301A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X2118

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long các năm trước

Năm 2022 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ15TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015TN THPT
Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0219TN THPT
Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0115TN THPT
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1415TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0115TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0115TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0115TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0719TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0821TN THPT
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015LUẬT KINH TẾ TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0115TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415TN THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thông7580205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Thú y7460101A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0115TN THPT
Năm 2021 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Nông học7620109Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Luật7380107Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ6,5/10Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Kinh doanh thương mại7340121Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ6,5/10Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Dược học7720201Học bạHọc bạ8/10Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên.
Luật7380101Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ6/10Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
Năm 2020 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Nông học7620109A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0115
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0219
Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0115
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1415
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0115
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0719
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0821
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0115
Năm 2019 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Nông học7620109A00, A01, B00, B03A00, A01, B00, B0314
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1514
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, D08A02, B00, B03, D0818
Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0114
Đông phương học7310608A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1414
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B03A00, A01, B00, B0314
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, B03A00, A01, B00, B0314
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0114
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D07A00, B00, B03, D0718
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1514
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Năm 2018 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0413
Nông học7620109A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0113
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1513
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0013Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0213
Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0113
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1413
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0413
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0113
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, A01A00, B00, B03, A0113
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0413
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0113
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0413
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0113
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B03, D07, A02B00, B03, D07, A0213
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1513
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0113
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0013
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0113
Năm 2017 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Nông học7620109A00, A01, B00, B03A00, A01, B00, B0315,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Luật7380107D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0015,5Luật kinh tế Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, D08A02, B00, B03, D0815,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Đông phương học7310608A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1415,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B03A00, A01, B00, B0315,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, B03A00, A01, B00, B0315,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A02, B00, B03, D07A02, B00, B03, D0715,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: mku.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam