
Mã trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Nam Cần Thơ
Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) là cơ sở đào tạo trình độ đại học theo loại hình tư thục, đặt tại Cần Thơ. Trường được thành lập năm 2013.
Năm 2026, trường công bố 47 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Sức khỏe có 8 mã, Công nghệ kỹ thuật và Kinh doanh và quản lý cùng có 7 mã. Đây là ba lĩnh vực có nhiều mã nhất.
Năm 2026, trường dùng 8 phương thức xét tuyển, bao gồm học bạ, điểm thi THPT, thi riêng của trường, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển cùng ba kỳ đánh giá năng lực, tư duy là HSA, TSA và V-ACT. Các tổ hợp thường gặp là A00, A01, A02 và X56.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NCTU.

- Tên trường
- Đại học Nam Cần Thơ
- Tên tiếng Anh
- Nam Can Tho University
- Mã trường
- DNC
- Tên viết tắt
- NCTU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Địa chỉ
- Số 168, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, TP. Cần Thơ
- Website
- nctu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, D66, D84 Học bạ: A01, D01, D14, D15, D66, D84 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7340116 | Bất động sản | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26 Học bạ: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 12 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, X54, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 13 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 16 | 7480101-01Mã Bộ: 7480101 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D84, X06, X07, X26, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26 Học bạ: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, D07, X06, X07, X11, X15 Học bạ: A00, A01, A02, A10, D07, X06, X07, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 23 | 7510205-01Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26 Học bạ: A00, B00, C04, C05, C08, D84, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X14, X15 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X14, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, D07, X06, X07, X11, X15 Học bạ: A00, A01, A02, A10, D07, X06, X07, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 29 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, X06, X07, X11, X15 Học bạ: A00, A01, A02, B00, X06, X07, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X14, X15 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X14, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 Học bạ: A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 33 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56 Học bạ: A00, A01, A02, D07, X05, X06, X07, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 35 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 37 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15 Học bạ: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 39 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 Học bạ: A00, A02, B00, D07, D08, X10, X14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15 Học bạ: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15 Học bạ: A00, B00, D07, D08, X07, X10, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 42 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | — | Điểm thi THPT: A11, B00, B03, C01, C02, X06, X10, X11, X15 Học bạ: A11, B00, B03, C01, C02, X06, X10, X11, X15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 45 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07 Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X56, Y07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 46 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, C04, C08, D07, D66, X05, X56 Học bạ: A00, A02, B00, C04, C08, D07, D66, X05, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 47 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, C04, C08, D07, D66, X05, X56 Học bạ: A00, A02, B00, C04, C08, D07, D66, X05, X56 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợpXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Nam Cần Thơ là gì?
Mã trường Đại học Nam Cần Thơ là DNC.
Đại học Nam Cần Thơ có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NCTU. Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University.
Đại học Nam Cần Thơ thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2013.
Đại học Nam Cần Thơ ở đâu?
Địa chỉ: Số 168, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, TP. Cần Thơ.
Đại học Nam Cần Thơ có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 47 mã xét tuyển.
Đại học Nam Cần Thơ xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





