Mã trường Đại Học Trà Vinh (DVT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Trà Vinh

Trường Đại học Trà Vinh, viết tắt là TVU, là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Vĩnh Long. Trường được thành lập năm 2006, tiền thân là Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh, chính thức thành lập theo Quyết định 141/QĐ/2006-TTg ngày 19/6/2006.

Năm 2026, Trường Đại học Trà Vinh có 49 mã xét tuyển ở trình độ đại học, với tổng chỉ tiêu 7.490. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Sức khỏe với 10 mã, Công nghệ kỹ thuật với 9 mã và Kinh doanh và quản lý với 5 mã.

Với dữ liệu tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Trà Vinh áp dụng ba phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT và V-SAT. Các tổ hợp thường gặp là A00, B00, A01 và D01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TVU.

Đại Học Trà Vinh
Tên trường
Đại Học Trà Vinh
Tên tiếng Anh
Tra Vinh University
Mã trường
DVT
Tên viết tắt
TVU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Vĩnh Long
Địa chỉ
126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long
Mã trườngDVT
Số mã xét tuyển49
Tổng chỉ tiêu7.490
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210201Âm nhạc học30
Điểm thi THPT: N00
Học bạ: N00
V-SAT
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống30
Điểm thi THPT: N00
Học bạ: N00
V-SAT
37220106Ngôn ngữ Khmer150
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79
Học bạ: C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79
V-SAT
47220201Ngôn ngữ Anh250
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78
Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78
V-SAT
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc40
Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91
Học bạ: D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91
V-SAT
67229040Văn hoá học100
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74
Học bạ: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74
V-SAT
77310101Kinh tế350
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
V-SAT
87310201Chính trị học80
Điểm thi THPT: C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09
Học bạ: C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09
V-SAT
97310205Quản lý nhà nước100
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
Học bạ: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
V-SAT
107310401Tâm lý học (ngành mới)50
Điểm thi THPT: C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78
Học bạ: C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78
V-SAT
117340101Quản trị kinh doanh400
Điểm thi THPT: A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27
Học bạ: A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27
V-SAT
127340122Thương mại điện tử200
Điểm thi THPT: A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56
V-SAT
137340201Tài chính - Ngân hàng300
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55
V-SAT
147340301Kế toán350
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53
V-SAT
157340406Quản trị văn phòng300
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
Học bạ: C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
V-SAT
167380101Luật400
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78
Học bạ: A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78
V-SAT
177420201Công nghệ sinh học80
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
187480107Trí tuệ nhân tạo50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
V-SAT
197480201Công nghệ thông tin300
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27
V-SAT
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng100
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
V-SAT
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí150
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
V-SAT
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
V-SAT
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tô100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07
V-SAT
247510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử150
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
V-SAT
257510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa80
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07
V-SAT
267510401Công nghệ kỹ thuật hoá học80
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11
Học bạ: A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11
V-SAT
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50
Điểm thi THPT: A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26
Học bạ: A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26
V-SAT
287519002Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)300
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
297520320Kỹ thuật môi trường100
Điểm thi THPT: A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14
Học bạ: A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14
V-SAT
307540101Công nghệ thực phẩm100
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
317580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông80
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07
V-SAT
327620101Nông nghiệp100
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
337620112Bảo vệ thực vật120
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
347620301Nuôi trồng thuỷ sản350
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
357640101Thú y300
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
Học bạ: A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
V-SAT
367720101Y khoa250
Điểm thi THPT: B00, B08
Học bạ: B00, B08
V-SAT
377720110Y học dự phòng100
Điểm thi THPT: B00, B08
Học bạ: B00, B08
V-SAT
387720201Dược học150
Điểm thi THPT: A00, B00
Học bạ: A00, B00
V-SAT
397720203Hoá dược60
Điểm thi THPT: A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11
Học bạ: A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11
V-SAT
407720301Điều dưỡng300
Điểm thi THPT: B00, B08
Học bạ: B00, B08
V-SAT
417720501Răng - Hàm - Mặt80
Điểm thi THPT: B00, B08
Học bạ: B00, B08
V-SAT
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y học100
Điểm thi THPT: A00, B00
Học bạ: A00, B00
V-SAT
437720602Kỹ thuật hình ảnh y học60
Điểm thi THPT: A00, B00
Học bạ: A00, B00
V-SAT
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năng100
Điểm thi THPT: A00, B00
Học bạ: A00, B00
V-SAT
457720701Y tế công cộng100
Điểm thi THPTHọc bạV-SAT
467760101Công tác xã hội50
Điểm thi THPT: C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78
Học bạ: C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78
V-SAT
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74
Học bạ: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74
V-SAT
487810301Quản lý thể dục thể thao100
Điểm thi THPT: B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58
Học bạ: B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58
V-SAT
497850101Quản lý tài nguyên và môi trường70
Điểm thi THPT: A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14
Học bạ: A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14
V-SAT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Trà Vinh là gì?

Mã trường Đại Học Trà Vinh là DVT.

Đại Học Trà Vinh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TVU. Tên tiếng Anh: Tra Vinh University.

Đại Học Trà Vinh thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.

Đại Học Trà Vinh ở đâu?

Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long.

Đại Học Trà Vinh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 49 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 7.490 (trên 49/49 mã xét tuyển).

Đại Học Trà Vinh xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.