
Mã trường Đại Học Lạc Hồng (DLH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Lạc Hồng
Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) là trường tư thục tại Đồng Nai, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1997, hoạt động theo định hướng là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học ứng dụng, chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng. Trường tập trung đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật phục vụ phát triển công nghiệp và dịch vụ.
Năm 2026, trường có 29 mã xét tuyển trình độ đại học. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật có 8 mã, Kinh doanh và quản lý có 6 mã, Máy tính và công nghệ thông tin có 3 mã; đây là ba lĩnh vực có nhiều mã nhất.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức: học bạ, thi riêng của trường, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C03, C04 và X01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của LHU.

- Tên trường
- Đại Học Lạc Hồng
- Tên tiếng Anh
- Lac Hong University
- Mã trường
- DLH
- Tên viết tắt
- LHU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Địa chỉ
- Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai
- Website
- lhu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Học bạ: D01, D14, D15, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | 7310120Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: B00, C00, D01, D15, X72, X73 Học bạ: B00, C00, D01, D15, X72, X73 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | 7310608 | Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, C02, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09 Học bạ: A00, C02, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09 Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, C02, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09 Học bạ: A00, C02, C03, C04, D01, X01, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 12 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 13 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 15 | 7440301 | Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D01, D07, X23, X24 Học bạ: A00, B00, B08, D01, D07, X23, X24 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04 Học bạ: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04 Học bạ: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04 Học bạ: A00, A03, A04, C01, D01, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 24 | 7510303 | CNKT điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A03, A04, D01, X02, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 25 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C03, D01, D07 Học bạ: A00, B00, B03, B08, C03, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 28 | 7720201 | Dược học (Dược sĩ) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C02, D01, D12 Học bạ: A00, B00, B03, B08, C02, D01, D12 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 Học bạ: C03, C04, D01, X01, X03, X04, Y08, Y09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- TTGĐại Học Tiền GiangĐồng Tháp
- DBDĐại Học Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTDĐại Học Tây ĐôCần Thơ
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Lạc Hồng là gì?
Mã trường Đại Học Lạc Hồng là DLH.
Đại Học Lạc Hồng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: LHU. Tên tiếng Anh: Lac Hong University.
Đại Học Lạc Hồng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Đại Học Lạc Hồng ở đâu?
Địa chỉ: Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai.
Đại Học Lạc Hồng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển.
Đại Học Lạc Hồng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





