
Mã trường Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội (QHS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU - UED) là cơ sở đào tạo đại học công lập tại Hà Nội, trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường thành lập năm 1999, tiền thân là Khoa Sư phạm, ra đời ngày 21/12/1999. Là đơn vị thành viên của đại học này, trường được sử dụng chung cơ sở vật chất, đồng thời theo đuổi triết lý giáo dục nhân bản nhằm đào tạo người học có nhân cách trưởng thành, vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề.
Trường đào tạo trình độ đại học với 12 mã xét tuyển và tổng chỉ tiêu 1.868. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có số mã nhiều nhất là 10 mã, gắn với định hướng đào tạo đại học và nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác của ngành giáo dục.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 3 phương thức gồm đánh giá năng lực HSA, điểm thi tốt nghiệp THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là A00, B00, C00 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNU - UED.

- Tên trường
- Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- VNU University of Education – VNU-UEd
- Mã trường
- QHS
- Tên viết tắt
- VNU - UED
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- • Toà nhà G7, số 144, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội.; Toà nhà C0, số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội.; Toà nhà HT2 & HT2a, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Hoà Lạc, Hà Nội.
- Website
- education.vnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | QHS01Mã Bộ: 7140209 | Sư phạm Toán học | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | QHS02Mã Bộ: 7140211 | Sư phạm Vật lí | 32 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | QHS03Mã Bộ: 7140212 | Sư phạm Hóa học | 36 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | QHS04Mã Bộ: 7140213 | Sư phạm Sinh học | 50 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | QHS05Mã Bộ: 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 100 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | QHS06Mã Bộ: 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 150 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | QHS07Mã Bộ: 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 45 | Điểm thi THPT: A07, C00, C03, D09, D14 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | QHS08Mã Bộ: 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 85 | Điểm thi THPT: A07, C00 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | QHS09Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | 150 | Điểm thi THPT: A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | QHS10Mã Bộ: 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 150 | Điểm thi THPT: A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | QHS11 | Khoa học giáo dục và khác | 550 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | QHS12 | Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội là QHS.
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VNU - UED. Tên tiếng Anh: VNU University of Education – VNU-UEd.
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1999.
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: • Toà nhà G7, số 144, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội.; Toà nhà C0, số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội.; Toà nhà HT2 & HT2a, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Hoà Lạc, Hà Nội..
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.868 (trên 12/12 mã xét tuyển).
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





