Mã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (SP2) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (HNUE) là cơ sở giáo dục công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Phú Thọ. Trường thuộc nhóm 8 trường sư phạm chủ chốt của cả nước, có thế mạnh về đào tạo, nghiên cứu khoa học và bồi dưỡng giáo viên. Cơ sở giáo dục đã hoàn thành kiểm định chất lượng chu kỳ 2 và được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục ngày 28/2/2023.

Năm 2026, trường có 25 mã xét tuyển, trong đó lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên chiếm nhiều mã nhất với 15 mã. Tiếp đó là Khoa học xã hội và hành vi cùng Nhân văn, mỗi lĩnh vực 2 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 3.713.

Với kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức gồm ĐGNL SP2E, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL H-SCA, học bạ. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, A00 và D14.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HNUE.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
Tên trường
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
Tên tiếng Anh
: Hanoi Pedagogical University 2
Mã trường
SP2
Tên viết tắt
HNUE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Phú Thọ
Địa chỉ
32 Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
Mã trườngSP2
Số mã xét tuyển25
Tổng chỉ tiêu3.713
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non393
Điểm thi THPT: M01, M06, R03
Học bạ: M01, M06, R03
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
27140202Giáo dục Tiểu học244
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
37140204Giáo dục Công dân162
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Học bạ: X01, X70, X74, X78
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
47140206Giáo dục Thể chất136
Điểm thi THPT: T00, T01, T05
Học bạ: T00, T01, T05
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh134
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
67140209Sư phạm Toán học192
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
77140210Sư phạm Tin học180
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
87140211Sư phạm Vật lý90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D11
Học bạ: A00, A01, C01, D11
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
97140212Sư phạm Hóa học80
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10
Học bạ: A00, B00, D07, X10
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
107140213Sư phạm Sinh học65
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
117140217Sư phạm Ngữ văn201
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X74
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
127140218Sư phạm Lịch sử111
Điểm thi THPT: A07, C00, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
137140231Sư phạm Tiếng Anh160
Điểm thi THPT: A01, D01, D12, D14
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
147140247Sư phạm khoa học tự nhiên135
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
157140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí101
Điểm thi THPT: A07, C00, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
167220201Ngôn ngữ Anh164
Điểm thi THPT: A01, D01, D12, D14
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc305
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D14
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
187310403Tâm lý học giáo dục163
Điểm thi THPT: B03, D01, D14, X78
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
197310630Việt Nam học109
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
207420201Công nghệ sinh học32
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
217440122Khoa học vật liệu27
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D11
Học bạ: A00, A01, C01, D11
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
227460112Toán ứng dụng145
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
237480201Công nghệ thông tin160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
247520301Kỹ thuật hoá học168
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10
Học bạ: A00, B00, D07, X10
ĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E
257810301Quản lý thể dục thể thao56
Điểm thi THPT: T00, T01, T05
Học bạ: T00, T01, T05
Xét thẳng / ƯTXTĐGNL SP2E

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 là gì?

Mã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 là SP2.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HNUE. Tên tiếng Anh: : Hanoi Pedagogical University 2.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 ở đâu?

Địa chỉ: 32 Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 25 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.713 (trên 25/25 mã xét tuyển).

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL H-SCA, Xét thẳng / ƯTXT, ĐGNL SP2E. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 12 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.