
Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên (DTS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (TUE) là cơ sở giáo dục công lập tại Thái Nguyên, đào tạo trình độ đại học. Trường ra đời năm 1966 với tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc, đến năm 1994 trở thành cơ sở giáo dục đại học thành viên của Đại học Thái Nguyên. Hướng đào tạo chính của trường là giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục cho các địa phương trong cả nước, đặc biệt khu vực trung du, miền núi phía Bắc.
Ở bậc đại học, trường có 23 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.010. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên chiếm phần lớn với 20 mã; Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân cùng Khoa học sự sống, mỗi lĩnh vực có 1 mã. Trường cũng bồi dưỡng chuẩn hoá và bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên các cấp, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về khoa học giáo dục, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.
Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm kết hợp, đánh giá năng lực SPT, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, V-SAT. Các tổ hợp được dùng nhiều là X74, C00, D01 và X70.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TUE.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- Thai Nguyen University, College of Education
- Mã trường
- DTS
- Tên viết tắt
- TUE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên
- Website
- www.tnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 60 | Điểm thi THPT: C00, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, X70, X74 ĐGNL SPT |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 500 | Điểm thi THPT: C03, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: C03, D01, X01 ĐGNL SPT |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 500 | Điểm thi THPT: C01, C03, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C03, D01 ĐGNL SPTV-SAT |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 150 | Điểm thi THPT: X01, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74 ĐGNL SPT |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 60 | Điểm thi THPT: X01, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74 ĐGNL SPT |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 120 | Kết hợp: THPT + NK: T00, T01, T03, T08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140207Mã Bộ: 7810302 | Huấn luyện thể thao | 50 | Kết hợp: THPT + NK: T11, T12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140208 | GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026) | 50 | Điểm thi THPT: X01, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 150 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, C02 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 90 | Điểm thi THPT: B00, B03, B08 Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B03, B08 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 150 | Điểm thi THPT: C00, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 90 | Điểm thi THPT: C00, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, X70 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 90 | Điểm thi THPT: C00, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, X74 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 70 | Kết hợp: THPT + NK: N01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Điểm thi THPT: D01, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D15 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026) | 50 | Điểm thi THPT: B03, C01, X02, X03, X04 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, X02, X03, X04 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 120 | Điểm thi THPT: C00, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, X74 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 60 | Điểm thi THPT: C00, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, X70, X74 ĐGNL SPT |
| 23 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 50 | Điểm thi THPT: B00, B03, B08 Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B03, B08 ĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên là DTS.
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TUE. Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Education.
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1966.
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên.
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 23 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.010 (trên 23/23 mã xét tuyển).
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL SPT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





