
Mã trường Học Viện Quản Lý Giáo Dục (HVQ) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Quản Lý Giáo Dục
Học viện Quản lý Giáo dục (NAEM) là cơ sở đào tạo công lập trình độ đại học tại Hà Nội. Học viện gắn đào tạo cán bộ quản lý giáo dục với nghiên cứu khoa học phục vụ đổi mới cơ chế giáo dục, đồng thời mở rộng liên kết với nước ngoài và tổ chức hội thảo quốc tế về quản lý giáo dục.
Năm 2026, học viện có 7 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.000. Nhóm lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 2 mã, Khoa học xã hội và hành vi với 2 mã; Kinh doanh và quản lý có 1 mã.
Thí sinh đăng ký theo 6 phương thức: học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, điểm thi THPT, ĐGTD TSA và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, A01 và C00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NAEM.

- Tên trường
- Học Viện Quản Lý Giáo Dục
- Tên tiếng Anh
- National Academy of Aducational Management
- Mã trường
- HVQ
- Tên viết tắt
- NAEM
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- 31 Phan Đinh Giót - Phương Liệt - Hà Nội
- Website
- naem.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, C00, D01 Học bạ: A00, B00, C00, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D02 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Điểm thi THPT: A00, D01, D10, D14 Học bạ: A00, D01, D10, D14 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10 Học bạ: A00, A01, D01, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 200 | Điểm thi THPT: A00, B00, C00, D01 Học bạ: A00, B00, C00, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D01 Học bạ: A00, A01, A02, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Quản Lý Giáo Dục là gì?
Mã trường Học Viện Quản Lý Giáo Dục là HVQ.
Học Viện Quản Lý Giáo Dục có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NAEM. Tên tiếng Anh: National Academy of Aducational Management.
Học Viện Quản Lý Giáo Dục ở đâu?
Địa chỉ: 31 Phan Đinh Giót - Phương Liệt - Hà Nội.
Học Viện Quản Lý Giáo Dục có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 7 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.000 (trên 7/7 mã xét tuyển).
Học Viện Quản Lý Giáo Dục xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, D01 xuất hiện ở 7 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





