Mã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội (SPH) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường chính thức được thành lập ngày 11/10/1951 theo Nghị định của Bộ Quốc gia Giáo dục; trước đó, quá trình hình thành bắt đầu từ Ban Đại học Văn khoa (10/10/1945) và ngành học Sư phạm (8/10/1946). Trường là đại học trọng điểm quốc gia và khu vực, đào tạo giáo viên cho các bậc học cơ bản, trung học phổ thông, trung học chuyên khoa, thực nghiệm và chuyên nghiệp.

Năm 2026, trường có 59 mã xét tuyển. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 30 mã; Khoa học xã hội và hành vi cùng Nhân văn mỗi lĩnh vực 8 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 6.095.

Trong tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức: xét thẳng, ưu tiên xét tuyển; điểm thi THPT; và ĐGNL SPT. Các tổ hợp hay gặp gồm C00, D01, A01 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HNUE.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Tên trường
Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi National University of Education
Mã trường
SPH
Tên viết tắt
HNUE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
Mã trườngSPH
Số mã xét tuyển59
Tổng chỉ tiêu6.095
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140101Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)80
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27140114Quản lí Giáo dục90
Điểm thi THPT: C03, D01, X01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
37140201Giáo dục Mầm non190
Điểm thi THPT: M00
Xét thẳng / ƯTXT
47140201KMã Bộ: 7140201Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh60
Điểm thi THPT: M10
Xét thẳng / ƯTXT
57140202Giáo dục Tiểu học215
Điểm thi THPT: D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
67140202KMã Bộ: 7140202Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh100
Điểm thi THPT: D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
77140203Giáo dục Đặc biệt80
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
87140204Giáo dục Công dân110
Điểm thi THPT: X70, X74, X78
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
97140205Giáo dục Chính trị25
Điểm thi THPT: X70, X74, X78
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107140206Giáo dục Thể chất160
Điểm thi THPT: M02, M03
Xét thẳng / ƯTXT
117140208Giáo dục Quốc phòng và An ninh60
Điểm thi THPT: C03, C04
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
127140209Sư phạm Toán học300
Điểm thi THPT: A00, A01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
137140209KMã Bộ: 7140209Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)60
Điểm thi THPT: A01, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
147140210Sư phạm Tin học100
Điểm thi THPT: A01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
157140210KMã Bộ: 7140210Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)20
Điểm thi THPT: A01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
167140211Sư phạm Vật lí50
Điểm thi THPT: A00, A01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
177140211KMã Bộ: 7140211Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)20
Điểm thi THPT: A00, A01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
187140212Sư phạm Hóa học50
Điểm thi THPT: A00, B00
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
197140212KMã Bộ: 7140212Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)20
Điểm thi THPT: D07
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
207140213Sư phạm Sinh học70
Điểm thi THPT: B00, D08
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
217140217Sư phạm Ngữ văn450
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
227140218Sư phạm Lịch sử85
Điểm thi THPT: C00, D14
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
237140219Sư phạm Địa lí100
Điểm thi THPT: C00, C04
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
247140221Sư phạm Âm nhạc80
Điểm thi THPT: M02, M03
Xét thẳng / ƯTXT
257140222Sư phạm Mỹ thuật80
Điểm thi THPT: M02, M03
Xét thẳng / ƯTXT
267140231Sư phạm Tiếng Anh160
Điểm thi THPT: D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
277140233Sư phạm Tiếng Pháp20
Điểm thi THPT: D01, D03
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
287140246Sư phạm công nghệ150
Điểm thi THPT: A00, A01, X07, X08
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
297140247Sư phạm khoa học tự nhiên70
Điểm thi THPT: A00, B00
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
307140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí100
Điểm thi THPT: C00
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
317220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam70
Điểm thi THPT: C00, D14
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
327220101_AMã Bộ: 7220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài10
Xét thẳng / ƯTXT
337220201Ngôn ngữ Anh60
Điểm thi THPT: D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
347220203Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)60
Điểm thi THPT: D01, D03
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
357220204Ngôn ngữ Trung Quốc45
Điểm thi THPT: D01, D04
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
367229001Triết học (Triết học Mác Lê-nin)195
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
377229010Lịch sử60
Điểm thi THPT: C00, C03, D14
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
387229030Văn học100
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
397310201Chính trị học100
Điểm thi THPT: X70, X74, X78
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
407310301Xã hội học80
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
417310401Tâm lý học (Tâm lý học trường học)200
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
427310403Tâm lý học giáo dục90
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
437310501Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)70
Điểm thi THPT: C00, C04, X74
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
447310601Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)60
Điểm thi THPT: C00, C03, D14
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
457310630Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)210
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
467310630_AMã Bộ: 7310630Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)10
Xét thẳng / ƯTXT
477420101Sinh học120
Điểm thi THPT: B00, B02, B08, X16
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
487420201Công nghệ sinh học80
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X16
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
497440102Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật)120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
507440112Hoá học120
Điểm thi THPT: A00, B00, D07
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
517440112DMã Bộ: 7440112Hóa học (Hóa dược)120
Điểm thi THPT: A00, B00, D07
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
527460101Toán học100
Điểm thi THPT: A00, A01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
537460108Khoa học dữ liệu60
Điểm thi THPT: A01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
547480107Trí tuệ nhân tạo60
Điểm thi THPT: A01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
557480201Công nghệ thông tin140
Điểm thi THPT: A01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
567760101Công tác xã hội220
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
577760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật160
Điểm thi THPT: C00, D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
587810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
597810302Huấn luyện thể thao70
Điểm thi THPT: M02, M03
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội là SPH.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HNUE. Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1951.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, Hà Nội.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 59 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 6.095 (trên 59/59 mã xét tuyển).

Đại Học Sư Phạm Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.