
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (SKH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) là trường công lập tại Hưng Yên, đào tạo trình độ đại học và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường đào tạo theo định hướng ứng dụng, được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam.
Trong năm 2026, trường có 29 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.895. Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 10 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý cùng Máy tính và công nghệ thông tin, mỗi lĩnh vực 4 mã. Các hướng nghiên cứu trọng điểm gồm Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.
Năm 2026, trường xét tuyển bằng 6 phương thức: học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, V-SAT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGTD TSA. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, B03, C01 và C02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTEHY.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
- Tên tiếng Anh
- Hung Yen University of Technology and Education
- Mã trường
- SKH
- Tên viết tắt
- UTEHY
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Địa chỉ
- xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên
- Website
- utehy.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Học bạ: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 155 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Học bạ: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28 Học bạ: A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 75 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 190 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 40 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 175 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 90 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 180 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 170 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 300 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 140 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 340 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 460 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 90 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 410 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 90 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 450 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 35 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 25 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7540103Mã Bộ: 7540101 | Công nghệ hóa thực phẩm | 35 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7540209Mã Bộ: 7540204 | Công nghệ may | 155 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên là SKH.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UTEHY. Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên ở đâu?
Địa chỉ: xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.895 (trên 29/29 mã xét tuyển).
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01 xuất hiện ở 29 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





