
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (SKN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Ninh Bình. Trường thành lập năm 1966, tiền thân là Trường Trung học Công nghiệp Nam Hà, lên Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 1999 và nâng cấp thành đại học năm 2006. Trường trực thuộc Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, đào tạo giáo viên dạy nghề trình độ đại học cùng các chuyên ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế; cơ sở vật chất, thiết bị của trường nhận hỗ trợ từ các dự án lớn của Đức và Bỉ.
Năm 2026, trường có 16 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 800. Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 10 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý và Máy tính và công nghệ thông tin, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Trường xét tuyển bằng 6 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, đánh giá tư duy TSA và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm A00, A01, B00 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NUTE.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
- Tên tiếng Anh
- Namdinh University of Technology Education
- Mã trường
- SKN
- Tên viết tắt
- NUTE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Ninh Bình
- Địa chỉ
- Đường Phù Nghĩa - Phường Thiên Trường - Tỉnh Ninh Bình
- Website
- www.nute.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340101_1Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7480201_1Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7510201_1Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 15 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, Q00, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7510301_1Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510301_2Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510301_3Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định là SKN.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NUTE. Tên tiếng Anh: Namdinh University of Technology Education.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1966.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định ở đâu?
Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa - Phường Thiên Trường - Tỉnh Ninh Bình.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 800 (trên 16/16 mã xét tuyển).
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





