
Mã trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (GNT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương (NUAE) là cơ sở giáo dục công lập đặt tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường tập trung đào tạo, bồi dưỡng giáo viên nghệ thuật và cán bộ quản lý cho ngành giáo dục.
Năm 2026, trường công bố 13 mã xét tuyển. Nghệ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 7 mã, tiếp đến là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 2 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 1 mã. Số mã còn lại thuộc các lĩnh vực khác.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức: kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét học bạ, xét điểm thi THPT. Các tổ hợp thường gặp gồm H00, C00, D01 và C03.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NUAE.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
- Tên tiếng Anh
- National University of Art Education
- Mã trường
- GNT
- Tên viết tắt
- NUAE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 18 ngõ 55 đường Trần Phú, Phường Thanh Liệt, Hà Nội
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | Kết hợp: N00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210103 | Hội hoạ | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | — | Kết hợp: N01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | — | Kết hợp: N03 |
| 6 | 7210208 | Piano | — | Kết hợp: N02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7210234 | Diễn viên kịch - điện ảnh | — | Kết hợp: S00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hoá | — | Điểm thi THPT: C00 Học bạ: C00 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, H00, N00, R00 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, H00, N00, R00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7540204 | Công nghệ may | — | Điểm thi THPT: A00, D01 Học bạ: A00, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, D01, H00 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, D01, H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01 Học bạ: C00, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01 Học bạ: C00, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương là GNT.
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NUAE. Tên tiếng Anh: National University of Art Education.
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương ở đâu?
Địa chỉ: Số 18 ngõ 55 đường Trần Phú, Phường Thanh Liệt, Hà Nội.
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 13 mã xét tuyển.
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
H00 xuất hiện ở 6 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





