
Mã trường Đại Học Hùng Vương (THV) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hùng Vương
Trường Đại học Hùng Vương, tên viết tắt HVU, là trường công lập tại Phú Thọ, đào tạo trình độ đại học. Tiền thân của trường là Trường Cao đẳng Sư phạm Phú Thọ, được nâng cấp thành Trường Đại học Hùng Vương năm 2003.
Năm 2026, trường có 27 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.075. Nhóm có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 10 mã; tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 3 mã và Công nghệ kỹ thuật 2 mã.
Trường dùng 4 phương thức xét tuyển: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét học bạ, xét điểm thi THPT và xét kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C00, X25 và X70.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HVU.

- Tên trường
- Đại Học Hùng Vương
- Tên tiếng Anh
- Hung Vuong University
- Mã trường
- THV
- Tên viết tắt
- HVU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Phú Thọ
- Địa chỉ
- Phường Nông Trang - tỉnh Phú Thọ
- Website
- www.hvu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 30 | Kết hợp: THPT + NK: M00, M05, M07, M09 Kết hợp: Học bạ + NK: M00, M05, M07, M09 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 160 | Điểm thi THPT: C01, C03, D01, X01 Học bạ: C01, C03, D01, X01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 20 | Kết hợp: THPT + NK: T00, T03, T05, T08 Kết hợp: Học bạ + NK: T00, T03, T05, T08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 40 | Điểm thi THPT: A00, D01, X06, X25 Học bạ: A00, D01, X06, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | Điểm thi THPT: C00, D14, X70, X74 Học bạ: C00, D14, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 20 | Kết hợp: THPT + NK: N10, N11, N12, N13 Kết hợp: Học bạ + NK: N10, N11, N12, N13 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 20 | Kết hợp: THPT + NK: V10, V11, V12, V13 Kết hợp: Học bạ + NK: V10, V11, V12, V13 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 80 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Học bạ: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D14, D15, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, X14 Học bạ: A00, A01, B00, X14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 20 | Điểm thi THPT: C00, D14, X70, X74 Học bạ: C00, D14, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Học bạ: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D14, D15, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, X78 Học bạ: D01, D04, D14, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04, D14, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7310101 | Kinh tế | 135 | Điểm thi THPT: D01, X01, X25, X53 Học bạ: D01, X01, X25, X53 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7310401 | Tâm lý học | 40 | Điểm thi THPT: C00, D01, X70, X74 Học bạ: C00, D01, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 180 | Điểm thi THPT: D01, X01, X25, X53 Học bạ: D01, X01, X25, X53 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 120 | Điểm thi THPT: D01, X01, X25, X53 Học bạ: D01, X01, X25, X53 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 300 | Điểm thi THPT: D01, X01, X25, X53 Học bạ: D01, X01, X25, X53 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 240 | Điểm thi THPT: A00, D01, X25, X26 Học bạ: A00, D01, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, D01, X25, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06 Học bạ: A00, A01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06 Học bạ: A00, A01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7620105 | Chăn nuôi | 20 | Điểm thi THPT: B00, D01, X14, X55 Học bạ: B00, D01, X14, X55 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 20 | Điểm thi THPT: B00, D01, X14, X55 Học bạ: B00, D01, X14, X55 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7640101 | Thú y | 60 | Điểm thi THPT: B00, D01, X14, X55 Học bạ: B00, D01, X14, X55 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | 180 | Điểm thi THPT: B00, B03, D01, X14 Học bạ: B00, B03, D01, X14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7760101 | Công tác xã hội | 80 | Điểm thi THPT: C00, D01, X70, X74 Học bạ: C00, D01, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7810101 | Du lịch | 100 | Điểm thi THPT: C00, D01, X70, X74 Học bạ: C00, D01, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 180 | Điểm thi THPT: C00, D01, X70, X74 Học bạ: C00, D01, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- DNBĐại Học Hoa LưNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16 – 25,88
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hùng Vương là gì?
Mã trường Đại Học Hùng Vương là THV.
Đại Học Hùng Vương có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HVU. Tên tiếng Anh: Hung Vuong University.
Đại Học Hùng Vương thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2003.
Đại Học Hùng Vương ở đâu?
Địa chỉ: Phường Nông Trang - tỉnh Phú Thọ.
Đại Học Hùng Vương có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 27 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.075 (trên 27/27 mã xét tuyển).
Đại Học Hùng Vương xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





