
Mã trường Đại Học Hoa Lư (DNB) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hoa Lư
Trường Đại học Hoa Lư (HLUV) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Ninh Bình. Trường thành lập năm 2007, tiền thân là Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Bình, được nâng cấp theo Quyết định số 407/QĐ-TTg ngày 9/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp tác quốc tế với các trường đại học Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản và tiếp nhận lưu học sinh Lào, Hàn Quốc đến học tập.
Năm 2026, trường có 9 mã xét tuyển. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên chiếm nhiều mã nhất với 5 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý với 2 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 1 mã. Tổng chỉ tiêu của trường là 1.210.
Trường xét tuyển theo 3 phương thức gồm điểm thi THPT, học bạ và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và C03.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HLUV.

- Tên trường
- Đại Học Hoa Lư
- Tên tiếng Anh
- Hoa Lu University
- Mã trường
- DNB
- Tên viết tắt
- HLUV
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Ninh Bình
- Địa chỉ
- Đường Xuân Thành, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
- Website
- hluv.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 300 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, X70, X74 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 400 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06 |
| 4 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06 |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 20 | Điểm thi THPT: C00, D14, D15, X70, X74 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, K01, X06 Học bạ: A00, A01, C01, D01, K01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7810101 | Du lịch | 250 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hoa Lư là gì?
Mã trường Đại Học Hoa Lư là DNB.
Đại Học Hoa Lư có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HLUV. Tên tiếng Anh: Hoa Lu University.
Đại Học Hoa Lư thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.
Đại Học Hoa Lư ở đâu?
Địa chỉ: Đường Xuân Thành, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình..
Đại Học Hoa Lư có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 9 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.210 (trên 9/9 mã xét tuyển).
Đại Học Hoa Lư xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





