Mã trường Đại Học Hạ Long (HLU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Hạ Long

Trường Đại học Hạ Long (HLU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Quảng Ninh. Trường thành lập năm 2014 trên cơ sở sáp nhập Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Trường Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long. Trường trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Năm 2026, trường có 26 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.520. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 8 mã, Nhân văn với 6 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 4 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm ĐGNL SPT, điểm thi THPT, kết hợp và học bạ. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, A00 và C04.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HLU.

Đại Học Hạ Long
Tên trường
Đại Học Hạ Long
Tên tiếng Anh
Ha Long University
Mã trường
HLU
Tên viết tắt
HLU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Quảng Ninh
Địa chỉ
Số 258 Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh
Website
uhl.edu.vn
Mã trườngHLU
Số mã xét tuyển26
Tổng chỉ tiêu3.520
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non120
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, M09, X04, X70, X73, X74
ĐGNL SPT
27140202Giáo dục Tiểu học160
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01
ĐGNL SPTKết hợp
37140209Sư phạm Toán học80
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07
ĐGNL SPTKết hợp
47140210Sư phạm Tin học40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
ĐGNL SPTKết hợp
57140217Sư phạm Ngữ văn40
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78
ĐGNL SPTKết hợp
67140221Sư phạm Âm nhạc40
Điểm thi THPTĐGNL SPT
77140231Sư phạm Tiếng Anh80
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL SPTKết hợp
87140247Sư phạm khoa học tự nhiên40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07
ĐGNL SPTKết hợp
97210403Thiết kế đồ họa100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL SPTKết hợp
107220201Ngôn ngữ Anh200
Điểm thi THPT: A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78
Học bạ: A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78
ĐGNL SPTKết hợp
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc450
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90
Học bạ: A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90
ĐGNL SPTKết hợp
127220209Ngôn ngữ Nhật80
Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78
Học bạ: A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78
ĐGNL SPTKết hợp
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, X78, Y03
Học bạ: A01, D01, D14, D15, X78, Y03
ĐGNL SPTKết hợp
147229030Văn học (Văn báo chí truyền thông)60
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78
Học bạ: C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78
ĐGNL SPTKết hợp
157229042Quản lý văn hoá120
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70
ĐGNL SPTKết hợp
167340101Quản trị kinh doanh240
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21
Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21
ĐGNL SPTKết hợp
177340115Marketing100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21
Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21
ĐGNL SPTKết hợp
187340301Kế toán160
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21
Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21
ĐGNL SPTKết hợp
197480101Khoa học máy tính50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
ĐGNL SPTKết hợp
207480201Công nghệ thông tin250
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
ĐGNL SPTKết hợp
217620301Nuôi trồng thuỷ sản40
Điểm thi THPT: A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01
Học bạ: A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01
ĐGNL SPTKết hợp
227810101Du lịch và dịch vụ hàng không120
Điểm thi THPT: A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78
Học bạ: A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78
ĐGNL SPTKết hợp
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành420
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45
Học bạ: A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45
ĐGNL SPTKết hợp
247810201Quản trị khách sạn180
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01
Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01
ĐGNL SPTKết hợp
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống170
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78
ĐGNL SPTKết hợp
267850101Quản lý tài nguyên và môi trường60
Điểm thi THPT: A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25
Học bạ: A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25
ĐGNL SPTKết hợp

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Hạ Long là gì?

Mã trường Đại Học Hạ Long là HLU.

Đại Học Hạ Long có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HLU. Tên tiếng Anh: Ha Long University.

Đại Học Hạ Long thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2014.

Đại Học Hạ Long ở đâu?

Địa chỉ: Số 258 Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh.

Đại Học Hạ Long có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 26 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.520 (trên 26/26 mã xét tuyển).

Đại Học Hạ Long xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL SPT, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.