
Mã trường Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai (DTP) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (TNU) là cơ sở đào tạo trình độ đại học, loại hình công lập, đặt tại tỉnh Lào Cai. Đơn vị thực hiện đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học - công nghệ vào thực tiễn, góp phần phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Bắc và cả nước.
Về đào tạo, các lĩnh vực có nhiều mã xét tuyển nhất gồm Khoa học xã hội và hành vi với 3 mã, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 2 mã, Nông, lâm nghiệp và thủy sản với 2 mã. Năm 2026, trường có tổng 12 mã xét tuyển; tổng chỉ tiêu 1.060 được tính trên 11 mã.
Trong tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức: điểm thi THPT; xét thẳng, ưu tiên xét tuyển; thi riêng của trường; học bạ và V-SAT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D04, C01 và C02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TNU.

- Tên trường
- Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
- Tên tiếng Anh
- Thai Nguye University - Lao Cai Campus
- Mã trường
- DTP
- Tên viết tắt
- TNU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Lào Cai
- Địa chỉ
- Tổ 13 Bình Minh - Phường Cam Đường - Tỉnh Lào Cai
- Website
- laocai.tnu.edu.vn
Chỉ tiêu được cộng từ 11/12 mã đã có số liệu.
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 250 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7140202Mã Bộ: 7310101 | Kinh tế | 170 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | 7140202_TAMã Bộ: 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D04, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 160 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 50 | Điểm thi THPT: C01, C02, C03 Học bạ: C01, C02, C03 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 70 | Điểm thi THPT: C01, C02, C03 Học bạ: C01, C02, C03 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D04, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D04, D07, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, D04 Học bạ: B03, C01, C02, D01, D04 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, D04 Học bạ: B03, C01, C02, D01, D04 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 10 | 7640101 | Thú y | 50 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, D04 Học bạ: B03, C01, C02, D01, D04 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | Điểm thi THPT: C03, C04, C14, D01, D04 Học bạ: C03, C04, C14, D01, D04 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 12 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, D04 Học bạ: B03, C01, C02, D01, D04 V-SATXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- DNBĐại Học Hoa LưNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16 – 25,88
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai là gì?
Mã trường Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai là DTP.
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TNU. Tên tiếng Anh: Thai Nguye University - Lao Cai Campus.
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai ở đâu?
Địa chỉ: Tổ 13 Bình Minh - Phường Cam Đường - Tỉnh Lào Cai.
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.060 (trên 11/12 mã xét tuyển).
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01, D04 xuất hiện ở 10 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





