
Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2026
Đại Học Hùng Vương (mã THV, Phú Thọ) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 27 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- THV
- Tỉnh/thành
- Phú Thọ
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 27
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,5 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Kinh tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, D01, X01 | C01, C03, D01, X01 | 25,64 | 25,86−0,22 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, D01, X06, X25 | A00, D01, X06, X25 | 26,5 | 26,92−0,42 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 26,26 | 27,9−1,64 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 25,2 | 26,71−1,51 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, B00, X14 | A00, A01, B00, X14 | 25,76 | 26,51−0,75 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 26,14 | 27,58−1,44 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 19 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, X78 | D01, D04, D14, X78 | 22,3 | — |
| Kinh tế7310101D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 18 | — |
| Tâm lý học7310401C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 22,63 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 19,5 | 20−0,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 18 | — |
| Kế toán7340301D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 20 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, X25, X26 | A00, D01, X25, X26 | 18 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 19 | 18+1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 19 | 18+1 |
| Chăn nuôi7620105B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 | 18 |
| Khoa học cây trồng7620110B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 | 18 |
| Thú y7640101B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 | 18 |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D01, X14 | B00, B03, D01, X14 | 21,6 | 21+0,6 |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 22 | 18,5+3,5 |
| Du lịch7810101C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 21,25 | 18,5+2,75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 21,7 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, D01, X01 | C01, C03, D01, X01 | 25,64 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, D01, X06, X25 | A00, D01, X06, X25 | 26,5 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 26,26 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 25,2 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, B00, X14 | A00, A01, B00, X14 | 25,76 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí7140249C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 26,14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, X78 | D01, D04, D14, X78 | 22,3 |
| Kinh tế7310101D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 18 |
| Tâm lý học7310401C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 22,63 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 19,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 18 |
| Kế toán7340301D01, X01, X25, X53 | D01, X01, X25, X53 | 20 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, X25, X26 | A00, D01, X25, X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 19 |
| Chăn nuôi7620105B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 |
| Khoa học cây trồng7620110B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 |
| Thú y7640101B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D01, X14 | B00, B03, D01, X14 | 21,6 |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 22 |
| Du lịch7810101C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 21,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 21,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M09 | M00, M05, M07, M09 | 25,4 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T08 | T00, T03, T05, T08 | 24,17 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N10, N11, N12, N13 | N10, N11, N12, N13 | 23,2 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222V10, V11, V12, V13 | V10, V11, V12, V13 | 20,3 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222V10, V11, V12, V13 | V10, V11, V12, V13 | 20 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 25,2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, X78 | D01, D04, D14, X78 | 22,3 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, X25, X26 | A00, D01, X25, X26 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương các năm trước
Năm 2021 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M07, M09 | M00, M01, M07, M09 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T07 | T00, T02, T05, T07 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 26 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,75 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 24,75 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 19 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04 | D01, D14, D15, D04 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | |
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 17 | |
| Du lịch7810101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 17 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, A09 | A00, A01, D01, A09 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 24 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 24 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B03, D08 | A00, B00, B03, D08 | 24 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03 | C00, D14, C19, C03 | 25,75 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, C20 | C00, D15, C04, C20 | 20 |
Năm 2020 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M07, M09 | M00, M01, M07, M09 | 25 | điểm học tập THPT 32, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T07 | T00, T02, T05, T07 | 23,5 | điểm học tập THPT 26, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 23,5 | điểm học tập THPT 26, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 23,5 | điểm học tập THPT 26, HL 12 giỏi, môn năng khiếu nhân 2 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 18,5 | HL 12 giỏi |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 | HL 12 giỏi |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 18,5 | HL 12 giỏi |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 18,5 | HL 12 giỏi |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04 | D01, D14, D15, D04 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Kế toán7340301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Du lịch7810101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 15 | điểm học tập THPT 18 |
Năm 2019 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Du lịch7810101C00, C20, D01, D15 | C00, C20, D01, D15 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D14, D15 | D01, D11, D14, D15 | 14 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A04, C01 | A00, A01, A04, C01 | 18 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D15 | C00, C20, D01, D15 | 14 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 26 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 18 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M10 | M00, M05, M07, M10 | 26 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 18 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D14, D15 | D01, D11, D14, D15 | 18 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D14 | C00, C03, C19, D14 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, K01 | A00, A01, D01, K01 | 14 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C19, D01 | A00, C00, C19, D01 | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 14 | |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kinh tế nông nghiệp |
| Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 26 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T07 | T00, T02, T05, T07 | 26 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D15 | C00, C20, D01, D15 | 14 |
Năm 2018 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, D08, B00, D07 | A00, D08, B00, D07 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Kinh tế7310101A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Du lịch7810101C00, C20, D01, D15 | C00, C20, D01, D15 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Kế toán7340301A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Chăn nuôi7620105A00, D08, B00, D07 | A00, D08, B00, D07 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Việt Nam học7310630C00, D01, C20, D15 | C00, D01, C20, D15 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, C20, D15 | C00, D01, C20, D15 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, C20 | C00, D15, C04, C20 | 17 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 17 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M02, M03, M07 | M00, M02, M03, M07 | 25 | Điểm năng khiếu đã nhân hệ số |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 25 | Điểm năng khiếu đã nhân hệ số |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, D14, D11 | D01, D15, D14, D11 | 17 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, B00 | A00, A01, D07, B00 | 17 | HL 3 môn 12 Giỏi |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C03, C19 | C00, D14, C03, C19 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Công nghệ thông tin7480201K01, A00, D01, A01 | K01, A00, D01, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, D08, B00, D07 | A00, D08, B00, D07 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 25 | Điểm năng khiếu đã nhân hệ số |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kinh tế nông nghiệp Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 17 | HL 3 môn 12 Giỏi |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04 | D01, D14, D15, D04 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T07 | T00, T02, T05, T07 | 25 | Điểm năng khiếu đã nhân hệ số |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, C01, A01 | A00, D01, C01, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A01 | A00, D01, C01, A01 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D15 | C00, D01, C20, D15 | 14 | Điểm 3 môn KQ học tập THPT 36 |
Năm 2017 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, D08, B00, D07 | A00, D08, B00, D07 | 15,5 | |
| Kinh tế7310101A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 16 | |
| Chăn nuôi7620105A00, D08, B00, D07 | A00, D08, B00, D07 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 15,5 | |
| Việt Nam học7310630C00, D01, C20, D15 | C00, D01, C20, D15 | 15,5 | |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, C20, D15 | C00, D01, C20, D15 | 15,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 15,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 25 | Điểm 3 môn >= 24 (đã tính hệ số chưa tính ưu tiên) |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, C20 | C00, D15, C04, C20 | 15,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C03, C19 | C00, D14, C03, C19 | 15,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, B00 | A00, A01, D07, B00 | 15,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, D14, D11 | D01, D15, D14, D11 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01 | A00, D01, A01 | 15,5 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, D08, B00, D07 | A00, D08, B00, D07 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 15,5 | |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04 | D01, D14, D15, D04 | 15,5 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, B00, A01 | A00, D01, B00, A01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, C01, A01 | A00, D01, C01, A01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A01 | A00, D01, C01, A01 | 15,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D15 | C00, D01, C20, D15 | 17 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- DNBĐại Học Hoa LưNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16 – 25,88
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6





