
Mã trường Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên (DTF) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên
Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên (SFL) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Thái Nguyên. Trực thuộc Đại học Thái Nguyên, trường hướng tới cung cấp nguồn nhân lực ngoại ngữ phục vụ phát triển kinh tế - văn hóa, xã hội và hội nhập quốc tế, đặc biệt khu vực trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.
Năm 2026, trường có 5 mã xét tuyển trình độ đại học. Nhân văn là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 3 mã, tiếp đó là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 2 mã.
Về tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, V-SAT và kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D14, D15 và X78.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của SFL.

- Tên trường
- Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- School of Foreign languages - Thai Nguyen University
- Mã trường
- DTF
- Tên viết tắt
- SFL
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- Phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên
- Website
- sfl.tnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D14, D15, X78 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D14, D15, X78 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch | — | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- NHFĐại Học Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 29,6
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên là gì?
Mã trường Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên là DTF.
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: SFL. Tên tiếng Anh: School of Foreign languages - Thai Nguyen University.
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: Phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên.
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 5 mã xét tuyển.
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01, D14, D15, X78 xuất hiện ở 5 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





