Mã trường Đại Học Hải Dương (DKT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Hải Dương

Trường Đại học Hải Dương (UHD) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hải Phòng và trực thuộc UBND tỉnh. Trường định hướng trở thành đại học ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, gắn với tự chủ đại học và trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng. Trường kết nối với các cơ sở đào tạo và doanh nghiệp trong, ngoài nước.

Năm 2026, trường có 30 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.115. Lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 15 mã; tiếp đến là Kinh doanh và quản lý 5 mã và Công nghệ kỹ thuật 2 mã.

Trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UHD.

Đại Học Hải Dương
Tên trường
Đại Học Hải Dương
Tên tiếng Anh
University of Hai Duong
Mã trường
DKT
Tên viết tắt
UHD
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hải Phòng
Địa chỉ
Cơ sở 1: Đường Trường Sơn, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng; Cơ sở 2: Số 42 Nguyễn Thị Duệ, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng; Cơ sở 3: Đường Trần Ích Phát, phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng
Website
uhd.edu.vn
Mã trườngDKT
Số mã xét tuyển30
Tổng chỉ tiêu2.115
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)135
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74
Kết hợp: C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXT
27140202Giáo dục Tiểu học225
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
37140205Giáo dục Chính trị45
Điểm thi THPT: A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74
Học bạ: A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74
Kết hợp: A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXT
47140206Giáo dục Thể chất45
Điểm thi THPT: T00, T01, T02, T03, T05, T06
Học bạ: T00, T01, T02, T03, T05, T06
Kết hợp: T00, T01, T02, T03, T05, T06
Xét thẳng / ƯTXT
57140209Sư phạm Toán học135
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
67140210Sư phạm Tin học45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, X06
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
77140211Sư phạm Vật lý45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05
Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05
Kết hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05
Xét thẳng / ƯTXT
87140212Sư phạm Hóa học45
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, D12
Học bạ: A00, B00, C02, D07, D12
Kết hợp: A00, B00, C02, D07, D12
Xét thẳng / ƯTXT
97140213Sư phạm Sinh học45
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, B08
Kết hợp: A02, B00, B01, B02, B03, B08
Xét thẳng / ƯTXT
107140217Sư phạm Ngữ văn135
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXT
117140218Sư phạm Lịch sử45
Điểm thi THPT: A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70
Học bạ: A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70
Kết hợp: A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70
Xét thẳng / ƯTXT
127140219Sư phạm Địa lý45
Điểm thi THPT: A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74
Học bạ: A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74
Kết hợp: A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74
Xét thẳng / ƯTXT
137140231Sư phạm Tiếng Anh90
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15
Kết hợp: A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
147140246Sư phạm công nghệ45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, D01, D07, X11, X12
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, D01, D07, X11, X12
Kết hợp: A00, A01, A02, B00, C01, D01, D07, X11, X12
Xét thẳng / ƯTXT
157140247Sư phạm khoa học tự nhiên45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
167220201Ngôn ngữ Anh120
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X25, X78, X84
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X25, X78, X84
Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X25, X78, X84
Xét thẳng / ƯTXT
177229030Văn học80
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74
Xét thẳng / ƯTXT
187310101Kinh tế45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
197340101Quản trị kinh doanh90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
207340115Marketing45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
217340201Tài chính - Ngân hàng35
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
227340301Kế toán135
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
237340406Quản trị văn phòng45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
247460101Toán học45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
257480201Công nghệ thông tin75
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Học bạ: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
267510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Học bạ: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
277510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông25
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Học bạ: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, C02, C04, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
287520201Kỹ thuật điện90
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, C04, C14, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A02, C01, C02, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, C02, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
297760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật30
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01
Học bạ: A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01
Kết hợp: A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78
Kết hợp: A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Hải Dương là gì?

Mã trường Đại Học Hải Dương là DKT.

Đại Học Hải Dương có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UHD. Tên tiếng Anh: University of Hai Duong.

Đại Học Hải Dương ở đâu?

Địa chỉ: Cơ sở 1: Đường Trường Sơn, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng; Cơ sở 2: Số 42 Nguyễn Thị Duệ, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng; Cơ sở 3: Đường Trần Ích Phát, phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng.

Đại Học Hải Dương có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 30 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.115 (trên 30/30 mã xét tuyển).

Đại Học Hải Dương xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 24 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.