Mã trường Đại Học Tây Bắc (TTB) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Tây Bắc

Trường Đại học Tây Bắc (UTB) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại Sơn La. Trường được thành lập năm 2001 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Bắc, vốn có tiền thân là Trường Sư phạm cấp 2 thành lập năm 1960.

Theo dữ liệu tuyển sinh năm 2026, trường có 30 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.110. Nhóm ngành có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 14 mã, tiếp theo là Nông, lâm nghiệp và thủy sản 7 mã và Kinh doanh và quản lý 3 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: thi riêng của trường, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, đánh giá năng lực SPT và đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp thí sinh hay gặp gồm D01, B00, A01 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTB.

Đại Học Tây Bắc
Tên trường
Đại Học Tây Bắc
Tên tiếng Anh
Tay Bac University
Mã trường
TTB
Tên viết tắt
UTB
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Sơn La
Địa chỉ
Đường Đặng Thai Mai, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La.
Mã trườngTTB
Số mã xét tuyển30
Tổng chỉ tiêu2.110
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non250
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, X01, X21, X70, X74
Học bạ: C00, D01, D14, D15, X01, X21, X70, X74
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
27140202Giáo dục Tiểu học250
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X01
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
37140205Giáo dục Chính trị75
Điểm thi THPT: C00, D01, X01, X17, X21, X70, X74, X78
Học bạ: C00, D01, X01, X17, X21, X70, X74, X78
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
47140206Giáo dục Thể chất40
Điểm thi THPT: T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11
Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
57140209Sư phạm Toán học50
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
67140210Sư phạm Tin học60
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
77140211Sư phạm Vật lí100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
87140212Sư phạm Hóa học100
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07, X09, X10, X11
Học bạ: A00, A01, B00, C02, D07, X09, X10, X11
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
97140213Sư phạm Sinh học100
Điểm thi THPT: A02, B00, B02, B03, B08, X13, X14, X16
Học bạ: A02, B00, B02, B03, B08, X13, X14, X16
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
107140217Sư phạm Ngữ văn100
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D09, D15, X70, X74, X78
Học bạ: C00, C03, D01, D09, D15, X70, X74, X78
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
117140218Sư phạm Lịch sử100
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71
Học bạ: A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
127140219Sư phạm Địa lí65
Điểm thi THPT: A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75
Học bạ: A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
137140231Sư phạm Tiếng Anh70
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79
Học bạ: A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
147140247Sư phạm khoa học tự nhiên50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06, X10
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06, X10
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
157220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X01, X70, X71, X74, X75
Học bạ: C00, C03, C04, X01, X70, X71, X74, X75
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
167220201Ngôn ngữ Anh50
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79
Học bạ: A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78, X79
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
177340101Quản trị kinh doanh40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56
Học bạ: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
187340201Tài chính - Ngân hàng40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56
Học bạ: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
197340301Kế toán70
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56
Học bạ: A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
207480201Công nghệ thông tin110
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
217620105Chăn nuôi30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
227620106Mã Bộ: 7620105Chăn nuôi thú y30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
237620109Nông học30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
247620112Bảo vệ thực vật30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
257620190Mã Bộ: 7620101Nông nghiệp công nghệ cao30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X04, X16, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X04, X16, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
267620205Lâm sinh30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
277620211Quản lý tài nguyên rừng30
Điểm thi THPT: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
Học bạ: B00, B03, C03, C04, D01, X03, X13, X21
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
287720401Dinh dưỡng50
Điểm thi THPT: A01, B00, B08, C07, D01, X09, X13, X66
Học bạ: A01, B00, B08, C07, D01, X09, X13, X66
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74
Học bạ: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, B00, C04, X01, X05
Học bạ: A00, A01, A02, A04, B00, C04, X01, X05
ĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Tây Bắc là gì?

Mã trường Đại Học Tây Bắc là TTB.

Đại Học Tây Bắc có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UTB. Tên tiếng Anh: Tay Bac University.

Đại Học Tây Bắc thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2001.

Đại Học Tây Bắc ở đâu?

Địa chỉ: Đường Đặng Thai Mai, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La..

Đại Học Tây Bắc có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 30 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.110 (trên 30/30 mã xét tuyển).

Đại Học Tây Bắc xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.