Mã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (QHT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-HUS) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, hiện trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường đào tạo nhiều chương trình như chuẩn, cử nhân khoa học tài năng, chất lượng cao, tiên tiến, chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Pháp, cùng chương trình bằng kép cho phép sinh viên tốt nghiệp nhận đồng thời 02 bằng.

Theo dữ liệu năm 2026, trường có 28 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.510. Trong đó, Khoa học tự nhiên là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 8 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật và Toán và thống kê, mỗi lĩnh vực 3 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, ĐGNL HSA, kết hợp, và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, B00 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNU-HUS.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên trường
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên tiếng Anh
VNU University of Science
Mã trường
QHT
Tên viết tắt
VNU-HUS
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
Mã trườngQHT
Số mã xét tuyển28
Tổng chỉ tiêu2.510
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1QHT01Mã Bộ: 7460101Toán học60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, D08, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
2QHT02Mã Bộ: 7460117Toán-Tin60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, D08, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
3QHT03Mã Bộ: 7440102Vật lý học130
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
4QHT04Mã Bộ: 7440122Khoa học vật liệu100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
5QHT05Mã Bộ: 7510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhân75
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
6QHT06Mã Bộ: 7440112Hoá học160
Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
7QHT07Mã Bộ: 7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học125
Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
8QHT08Mã Bộ: 7420101Sinh học120
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
9QHT09Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học190
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
10QHT10Mã Bộ: 7440217Địa lý tự nhiên30
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
11QHT12Mã Bộ: 7850103Quản lý đất đai90
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
12QHT13Mã Bộ: 7440301Khoa học môi trường90
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
13QHT15Mã Bộ: 7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
14QHT16Mã Bộ: 7440222Khí tượng và khí hậu học40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
15QHT17Mã Bộ: 7440228Hải dương học25
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
16QHT18Mã Bộ: 7440201Địa chất học30
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
17QHT20Mã Bộ: 7850101Quản lý tài nguyên và môi trường130
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
18QHT43Mã Bộ: 7720203Hoá dược125
Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
19QHT81Sinh dược học60
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian30
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước25
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
23QHT93Mã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, D08, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học130
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản90
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
26QHT96Mã Bộ: 7540101Khoa học và Công nghệ Thực phẩm130
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin125
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, D08, X26
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)140
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGNL HSAKết hợp: Học bạ + V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là QHT.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNU-HUS. Tên tiếng Anh: VNU University of Science.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1956.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 28 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.510 (trên 28/28 mã xét tuyển).

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.