
Mã trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (KCN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường thành lập năm 2009, trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, giảng dạy bằng tiếng Anh và đào tạo theo tiến trình Bologna. Ngày 7/11/2023, trường nhận chứng nhận kiểm định cơ sở đào tạo đại học của HCERES (Pháp).
Năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học tự nhiên và Kỹ thuật, mỗi lĩnh vực 4 mã, tiếp theo là Máy tính và công nghệ thông tin với 3 mã. Hướng nghiên cứu chủ yếu của trường gồm trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu và học máy, công nghệ sinh học, năng lượng tái tạo, viễn thám và môi trường.
Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: kết hợp, thi riêng của trường, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, X06 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của USTH.

- Tên trường
- Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- University of Science and Technology of Hanoi
- Mã trường
- KCN
- Tên viết tắt
- USTH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Tòa nhà A21, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, Hà Nội
- Website
- www.usth.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, B08, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7420201-01Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, B08, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | 7440112 | Hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, D07, X10 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 4 | 7440112-01Mã Bộ: 7440112 | Hóa học (Chương trình liên kết) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, D07, X10 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X10 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X10 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, D07, X10 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 10 | 7480201-01Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 11 | 7480202 | An toàn thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 13 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 17 | 7520401Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 18 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, B08, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 19 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 20 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ Y khoa | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: Học bạ + PV: A00, B00, B08, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- QHTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 26,35
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,06 – 29,54
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội là KCN.
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: USTH. Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi.
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2009.
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, Hà Nội.
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển.
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





