
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHT, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 28 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHT
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 28
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,35 · Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 22 · Sinh học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Toán họcQHT01A00, A01, C01, D07, D08, X26 | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 26,35 | 25,9+0,45 |
| Toán-TinQHT02A00, A01, C01, D07, D08, X26 | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 25,69 | 25,5+0,19 |
| Vật lý họcQHT03A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 24,74 | 24,65+0,09 |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 24,8 | 24,2+0,6 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 24,4 | 23,5+0,9 |
| Hoá họcQHT06A00, A05, A06, B00, C02, D07 | A00, A05, A06, B00, C02, D07 | 24,73 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, A05, A06, B00, C02, D07 | A00, A05, A06, B00, C02, D07 | 24,48 | 23,45+1,03 |
| Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 22 | 20,05+1,95 |
| Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 23,2 | 22,05+1,15 |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 24,2 | 23,95+0,25 |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 22,25 | 22,27−0,02 |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | 22,23 | 21,25+0,98 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | 22,64 | 21,55+1,09 |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26 | 23,22 | 22,8+0,42 |
| Hải dương họcQHT17A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26 | 22,4 | 21,5+0,9 |
| Địa chất họcQHT18A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25 | 23,23 | 22,05+1,18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25 | 22,75 | 22,2+0,55 |
| Hoá dượcQHT43A00, A05, A06, B00, C02, D07 | A00, A05, A06, B00, C02, D07 | 23,85 | — |
| Sinh dược họcQHT81A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 22,24 | 20,1+2,14 |
| Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | 22,52 | 21,2+1,32 |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 24,38 | 23,5+0,88 |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26 | 22 | 21,1+0,9 |
| Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, C01, D07, D08, X26 | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 26,06 | 26+0,06 |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 24,95 | 24,57+0,38 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 | 22,64 | 22,9−0,26 |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | 23,58 | 22,8+0,78 |
| Khoa học máy tính và thông tinQHT98A00, A01, C01, D07, D08, X26 | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 25,28 | 25,35−0,07 |
| Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06 | 25,43 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Toán họcQHT01 | 26,35 |
| Toán-TinQHT02 | 25,69 |
| Vật lý họcQHT03 | 24,74 |
| Khoa học vật liệuQHT04 | 24,8 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | 24,4 |
| Hoá họcQHT06 | 24,73 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | 24,48 |
| Sinh họcQHT08 | 22 |
| Công nghệ sinh họcQHT09 | 23,2 |
| Địa lý tự nhiênQHT10 | 24,2 |
| Quản lý đất đaiQHT12 | 22,25 |
| Khoa học môi trườngQHT13 | 22,23 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | 22,64 |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | 23,22 |
| Hải dương họcQHT17 | 22,4 |
| Địa chất họcQHT18 | 23,23 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | 22,75 |
| Hoá dượcQHT43 | 23,85 |
| Sinh dược họcQHT81 | 22,24 |
| Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82 | 22,52 |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91 | 24,38 |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92 | 22 |
| Khoa học dữ liệuQHT93 | 26,06 |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | 24,95 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | 22,64 |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96 | 23,58 |
| Khoa học máy tính và thông tinQHT98 | 25,28 |
| Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99 | 25,43 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Toán họcQHT01 | 26,35 |
| Toán-TinQHT02 | 25,69 |
| Vật lý họcQHT03 | 24,74 |
| Khoa học vật liệuQHT04 | 24,8 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | 24,4 |
| Hoá họcQHT06 | 24,73 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | 24,48 |
| Sinh họcQHT08 | 22 |
| Công nghệ sinh họcQHT09 | 23,2 |
| Địa lý tự nhiênQHT10 | 24,2 |
| Quản lý đất đaiQHT12 | 22,25 |
| Khoa học môi trườngQHT13 | 22,23 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | 22,64 |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | 23,22 |
| Hải dương họcQHT17 | 22,4 |
| Địa chất họcQHT18 | 23,23 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | 22,75 |
| Hoá dượcQHT43 | 23,85 |
| Sinh dược họcQHT81 | 22,24 |
| Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82 | 22,52 |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91 | 24,38 |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92 | 22 |
| Khoa học dữ liệuQHT93 | 26,06 |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | 24,95 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | 22,64 |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96 | 23,58 |
| Khoa học máy tính và thông tinQHT98 | 25,28 |
| Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99 | 25,43 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Toán họcQHT01 | 26,35 |
| Toán-TinQHT02 | 25,69 |
| Vật lý họcQHT03 | 24,74 |
| Khoa học vật liệuQHT04 | 24,8 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | 24,4 |
| Hoá họcQHT06 | 24,73 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | 24,48 |
| Sinh họcQHT08 | 22 |
| Công nghệ sinh họcQHT09 | 23,2 |
| Địa lý tự nhiênQHT10 | 24,2 |
| Quản lý đất đaiQHT12 | 22,25 |
| Khoa học môi trườngQHT13 | 22,23 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | 22,64 |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | 23,22 |
| Hải dương họcQHT17 | 22,4 |
| Địa chất họcQHT18 | 23,23 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | 22,75 |
| Hoá dượcQHT43 | 23,85 |
| Sinh dược họcQHT81 | 22,24 |
| Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82 | 22,52 |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91 | 24,38 |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92 | 22 |
| Khoa học dữ liệuQHT93 | 26,06 |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | 24,95 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | 22,64 |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96 | 23,58 |
| Khoa học máy tính và thông tinQHT98 | 25,28 |
| Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99 | 25,43 |
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước
Năm 2024 · 53 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Toán họcQHT01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | Toán tin |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT98ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | Khoa học máy tính và thông tin |
| Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | |
| Vật lý họcQHT03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 95/100 | |
| Hoá họcQHT06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 98/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 95/100 | |
| Hoá dượcQHT43ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Sinh họcQHT08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 92/100 | |
| Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 92/100 | |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngQHT82ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | Môi trường, Sức khỏe và An toàn |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Hải dương họcQHT17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Địa chất họcQHT18ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 34,45/40 | Điểm thi TN THPT, thang điểm 40 |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 35,45/40 | Toán tin, Điểm thi TN THPT, thang điểm 40 |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT98A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 34,7/40 | Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT, thnag điểm 40 |
| Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 35/40 | Điểm thi TN THPT, thang điểm 40 |
| Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 25,3 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,8 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 23,35 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh dược họcQHT81A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 24,25 | Điểm thi TN THPT Sinh dược học |
| Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 24,45 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 22,4 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngQHT82A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT Môi trường, Sức khỏe và An toàn |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20,8 | Điểm thi TN THPT |
| Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2023 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Toán họcQHT01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 140/150 | |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 145/150 | Toán tin |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT98ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 150/150 | Khoa học máy tính và thông tin |
| Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 150/150 | |
| Vật lý họcQHT03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 96/100 | |
| Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 88/100 | |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Hoá họcQHT06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 98/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 95/100 | |
| Hoá dượcQHT43ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 102/150 | |
| Sinh họcQHT08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 96/100 | |
| Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 92/100 | |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Hải dương họcQHT17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Địa chất họcQHT18ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 33,4/40 | Điểm thi TN THPT |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 34,25/40 | Toán tin, Điểm thi TN THPT |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT98A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 34,7/40 | Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 34,85/40 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 21,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,65 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh họcQHT81A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 23 | Điểm thi TN THPT Sinh dược học |
| Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 24,05 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 20,3 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 20,4 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 20,9 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 22,45 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngQHT82A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT Môi trường, Sức khỏe và An toàn |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 24,35 | Điểm thi TN THPT |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2022 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Toán họcQHT01ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | Toán tin |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT98ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 110/150 | Khoa học máy tính và thông tin |
| Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 107/150 | |
| Vật lý họcQHT03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 86/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 81/100 | |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 104/150 | |
| Hoá họcQHT06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Hoá họcQHT41ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Chương trình đào tạo tiên tiến |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Hoá dượcQHT43ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Sinh họcQHT08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 94/100 | |
| Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 83/100 | |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 87/100 | |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 95/100 | |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 81/100 | |
| Hải dương họcQHT17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 82/100 | |
| Địa chất họcQHT18ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 86/100 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 25,1 | Điểm thi TN THPT |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,05 | Toán tin, Điểm thi TN THPT |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT98A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,35 | Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,45 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 24,05 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 23,6 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá họcQHT41A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,4 | Chương trình đào tạo tiên tiến, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,6 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh họcQHT08A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 22,85 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh họcQHT44A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 20,25 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 20,45 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 22,45 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 23,15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 24,15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 53 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hoá họcQHT06ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Sinh họcQHT08ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Hoá họcQHT41ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | CTĐT tiên tiến |
| Hoá dượcQHT43ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Vật lý họcQHT03ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Hải dương họcQHT17ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Địa chất họcQHT18ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT40ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh họcQHT08A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá họcQHT41A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,5 | CTĐT tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,25 | CTĐT CLC Điểm thi TN THPT |
| Vật lý họcQHT03A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Hải dương họcQHT17A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Địa chất họcQHT18A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 20,2 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh họcQHT44A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 24,4 | CTĐT CLC Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,25 | Điểm thi TN THPT |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,6 | CTĐT CLC Điểm thi TN THPT |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,6 | CTĐT CLC Điểm thi TN THPT |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 22,4 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 | CTĐT CLC Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,6 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,55 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 25,45 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | Ngành Toán tin |
| Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,35 | Ngành Toán tin Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 31 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 25,2 | |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,1 | |
| Sinh họcQHT08A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 23,1 | |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,3 | |
| Hoá họcQHT41A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,5 | CTĐT tiên tiến |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,8 | |
| Vật lý họcQHT03A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 22,5 | |
| Hải dương họcQHT17A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Địa chất họcQHT18A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 18 | |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 20,3 | |
| Công nghệ sinh họcQHT09A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 25,9 | |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 21,8 | |
| Công nghệ sinh họcQHT44A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 21,5 | |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Khoa học môi trườngQHT45A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | CTĐT tiên tiến |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,8 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 20,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,5 | |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,1 | |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 25,2 | |
| Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 25 | |
| Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 21,4 | |
| Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24,4 | |
| Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 |
Năm 2019 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Khoa học máy tínhQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 22 |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,5 |
| Sinh họcQHT08A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 20 |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 20 |
| Hoá họcQHT41A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,25 |
| Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 18 |
| Khoa học đấtQHT14A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 16 |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 16 |
| Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 22,75 |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 16,25 |
| Công nghệ sinh họcQHT44A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18,75 |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| Kỹ thuật địa chấtQHT19A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Khoa học môi trườngQHT45A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,75 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 16,25 |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT90A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 23,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 20,75 |
| Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
Năm 2018 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Khoa học máy tínhQHT02A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 19,25 |
| Hoá họcQHT06A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19,7 |
| Sinh họcQHT08A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 18,7 |
| Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 18,1 |
| Hoá họcQHT41A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17 |
| Hoá dượcQHT43A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,35 |
| Vật lí họcQHT03A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 17,25 |
| Hải dương họcQHT17A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,05 |
| Địa chất họcQHT18A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,2 |
| Địa lý tự nhiênQHT10A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 15 |
| Quản lý đất đaiQHT12A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 16,35 |
| Công nghệ sinh họcQHT09A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 20,55 |
| Khoa học vật liệuQHT04A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 16 |
| Công nghệ sinh họcQHT44A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 19,1 |
| Khoa học môi trườngQHT13A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| Kỹ thuật địa chấtQHT19A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,2 |
| Khoa học môi trườngQHT45A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,05 |
| Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,05 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,2 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 16,05 |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT90A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 20,15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,05 |
| Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,45 |
| Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 15,2 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,2 |
Năm 2017 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính7460117A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 18,75 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19,75 | |
| Sinh học7420101A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 18 | |
| Toán học7460101A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 18,75 | |
| Hoá dược7720203CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 17,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D10 | A00, A01, B00, D10 | 17,5 | |
| Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 17,25 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 23,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201CLCA00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 21,75 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,5 | |
| Địa lý tự nhiên7440217A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 17 | Địa lý tự nhiên kỹ thuật |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | |
| Máy tính và khoa học thông tin7480110QTDA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 21,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hust.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,24
- DTZĐại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16,35 – 27,13
- VUIĐại Học Công Nghiệp Việt TrìPhú Thọ
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5





