Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHT, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 28 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QHT
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
28
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
26,35 · Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2026
22 · Sinh học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Toán họcQHT01A00, A01, C01, D07, D08, X26A00, A01, C01, D07, D08, X2626,3525,9+0,45
Toán-TinQHT02A00, A01, C01, D07, D08, X26A00, A01, C01, D07, D08, X2625,6925,5+0,19
Vật lý họcQHT03A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0624,7424,65+0,09
Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0624,824,2+0,6
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0624,423,5+0,9
Hoá họcQHT06A00, A05, A06, B00, C02, D07A00, A05, A06, B00, C02, D0724,73—
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, A05, A06, B00, C02, D07A00, A05, A06, B00, C02, D0724,4823,45+1,03
Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D072220,05+1,95
Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0723,222,05+1,15
Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2524,223,95+0,25
Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2522,2522,27−0,02
Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0222,2321,25+0,98
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0222,6421,55+1,09
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X2623,2222,8+0,42
Hải dương họcQHT17A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X2622,421,5+0,9
Địa chất họcQHT18A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X2523,2322,05+1,18
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X2522,7522,2+0,55
Hoá dượcQHT43A00, A05, A06, B00, C02, D07A00, A05, A06, B00, C02, D0723,85—
Sinh dược họcQHT81A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0722,2420,1+2,14
Môi trường, sức khỏe và an toànQHT82A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0222,5221,2+1,32
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2524,3823,5+0,88
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X26A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X262221,1+0,9
Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, C01, D07, D08, X26A00, A01, C01, D07, D08, X2626,0626+0,06
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0624,9524,57+0,38
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2522,6422,9−0,26
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0223,5822,8+0,78
Khoa học máy tính và thông tinQHT98A00, A01, C01, D07, D08, X26A00, A01, C01, D07, D08, X2625,2825,35−0,07
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT99A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0625,43—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Toán họcQHT0126,35
Toán-TinQHT0225,69
Vật lý họcQHT0324,74
Khoa học vật liệuQHT0424,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0524,4
Hoá họcQHT0624,73
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT0724,48
Sinh họcQHT0822
Công nghệ sinh họcQHT0923,2
Địa lý tự nhiênQHT1024,2
Quản lý đất đaiQHT1222,25
Khoa học môi trườngQHT1322,23
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1522,64
Khí tượng và khí hậu họcQHT1623,22
Hải dương họcQHT1722,4
Địa chất họcQHT1823,23
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022,75
Hoá dượcQHT4323,85
Sinh dược họcQHT8122,24
Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8222,52
Khoa học thông tin địa không gianQHT9124,38
Tài nguyên và môi trường nướcQHT9222
Khoa học dữ liệuQHT9326,06
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT9424,95
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT9522,64
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT9623,58
Khoa học máy tính và thông tinQHT9825,28
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT9925,43

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Toán họcQHT0126,35
Toán-TinQHT0225,69
Vật lý họcQHT0324,74
Khoa học vật liệuQHT0424,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0524,4
Hoá họcQHT0624,73
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT0724,48
Sinh họcQHT0822
Công nghệ sinh họcQHT0923,2
Địa lý tự nhiênQHT1024,2
Quản lý đất đaiQHT1222,25
Khoa học môi trườngQHT1322,23
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1522,64
Khí tượng và khí hậu họcQHT1623,22
Hải dương họcQHT1722,4
Địa chất họcQHT1823,23
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022,75
Hoá dượcQHT4323,85
Sinh dược họcQHT8122,24
Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8222,52
Khoa học thông tin địa không gianQHT9124,38
Tài nguyên và môi trường nướcQHT9222
Khoa học dữ liệuQHT9326,06
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT9424,95
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT9522,64
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT9623,58
Khoa học máy tính và thông tinQHT9825,28
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT9925,43

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Toán họcQHT0126,35
Toán-TinQHT0225,69
Vật lý họcQHT0324,74
Khoa học vật liệuQHT0424,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT0524,4
Hoá họcQHT0624,73
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT0724,48
Sinh họcQHT0822
Công nghệ sinh họcQHT0923,2
Địa lý tự nhiênQHT1024,2
Quản lý đất đaiQHT1222,25
Khoa học môi trườngQHT1322,23
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT1522,64
Khí tượng và khí hậu họcQHT1623,22
Hải dương họcQHT1722,4
Địa chất họcQHT1823,23
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT2022,75
Hoá dượcQHT4323,85
Sinh dược họcQHT8122,24
Môi trường, sức khỏe và an toànQHT8222,52
Khoa học thông tin địa không gianQHT9124,38
Tài nguyên và môi trường nướcQHT9222
Khoa học dữ liệuQHT9326,06
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT9424,95
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT9522,64
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT9623,58
Khoa học máy tính và thông tinQHT9825,28
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)QHT9925,43

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước

Năm 2024 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Toán họcQHT01ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150Toán tin
Máy tính và khoa học thông tinQHT98ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150Khoa học máy tính và thông tin
Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150
Vật lý họcQHT03ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSAĐGNL HSA95/100
Hoá họcQHT06ĐGNL HSAĐGNL HSA98/100
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSAĐGNL HSA95/100
Hoá dượcQHT43ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Sinh họcQHT08ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSAĐGNL HSA92/100
Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSAĐGNL HSA92/100
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngQHT82ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100Môi trường, Sức khỏe và An toàn
Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Hải dương họcQHT17ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Địa chất họcQHT18ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0834,45/40Điểm thi TN THPT, thang điểm 40
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0835,45/40Toán tin, Điểm thi TN THPT, thang điểm 40
Máy tính và khoa học thông tinQHT98A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0834,7/40Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT, thnag điểm 40
Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0835/40Điểm thi TN THPT, thang điểm 40
Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0125,3Điểm thi TN THPT
Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0124,6Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0124,3Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0126,25Điểm thi TN THPT
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0725,15Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07A00, B00, D0724,8Điểm thi TN THPT
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0725,65Điểm thi TN THPT
Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B08A00, A02, B00, B0823,35Điểm thi TN THPT
Sinh dược họcQHT81A00, A02, B00, B08A00, A02, B00, B0824,25Điểm thi TN THPT Sinh dược học
Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B08A00, A02, B00, B0824,45Điểm thi TN THPT
Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1022,4Điểm thi TN THPT
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1022,5Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1023Điểm thi TN THPT
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1024Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngQHT82A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT Môi trường, Sức khỏe và An toàn
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721Điểm thi TN THPT
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0724,6Điểm thi TN THPT
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720,8Điểm thi TN THPT
Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,5Điểm thi TN THPT
Năm 2023 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Toán họcQHT01ĐGNL HSAĐGNL HSA140/150
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSAĐGNL HSA145/150Toán tin
Máy tính và khoa học thông tinQHT98ĐGNL HSAĐGNL HSA150/150Khoa học máy tính và thông tin
Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSAĐGNL HSA150/150
Vật lý họcQHT03ĐGNL HSAĐGNL HSA96/100
Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSAĐGNL HSA88/100
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Hoá họcQHT06ĐGNL HSAĐGNL HSA98/100
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSAĐGNL HSA95/100
Hoá dượcQHT43ĐGNL HSAĐGNL HSA102/150
Sinh họcQHT08ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSAĐGNL HSA96/100
Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSAĐGNL HSA92/100
Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Hải dương họcQHT17ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Địa chất họcQHT18ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0833,4/40Điểm thi TN THPT
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0834,25/40Toán tin, Điểm thi TN THPT
Máy tính và khoa học thông tinQHT98A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0834,7/40Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0834,85/40Điểm thi TN THPT
Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0124,2Điểm thi TN THPT
Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0122,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0121,3Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0125,65Điểm thi TN THPT
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0723,65Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07A00, B00, D0723,25Điểm thi TN THPT
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0724,6Điểm thi TN THPT
Sinh họcQHT08A00, A02, B00, B08A00, A02, B00, B0823Điểm thi TN THPT
Sinh họcQHT81A00, A02, B00, B08A00, A02, B00, B0823Điểm thi TN THPT Sinh dược học
Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, B08A00, A02, B00, B0824,05Điểm thi TN THPT
Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1020,3Điểm thi TN THPT
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1020,4Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1020,9Điểm thi TN THPT
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1022,45Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngQHT82A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT Môi trường, Sức khỏe và An toàn
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0724,35Điểm thi TN THPT
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721Điểm thi TN THPT
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Năm 2022 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Toán họcQHT01ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150Toán tin
Máy tính và khoa học thông tinQHT98ĐGNL HSAĐGNL HSA110/150Khoa học máy tính và thông tin
Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSAĐGNL HSA107/150
Vật lý họcQHT03ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSAĐGNL HSA86/100
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSAĐGNL HSA81/100
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSAĐGNL HSA104/150
Hoá họcQHT06ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Hoá họcQHT41ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Chương trình đào tạo tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Hoá dượcQHT43ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Sinh họcQHT08ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSAĐGNL HSA94/100
Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSAĐGNL HSA83/100
Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSAĐGNL HSA87/100
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSAĐGNL HSA95/100
Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSAĐGNL HSA81/100
Hải dương họcQHT17ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSAĐGNL HSA82/100
Địa chất họcQHT18ĐGNL HSAĐGNL HSA86/100
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0825,1Điểm thi TN THPT
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,05Toán tin, Điểm thi TN THPT
Máy tính và khoa học thông tinQHT98A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,35Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,45Điểm thi TN THPT
Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0124,05Điểm thi TN THPT
Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0123,6Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0123,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0126,1Điểm thi TN THPT
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0725Điểm thi TN THPT
Hoá họcQHT41A00, B00, D07A00, B00, D0721,4Chương trình đào tạo tiên tiến, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07A00, B00, D0721,6Điểm thi TN THPT
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0724,2Điểm thi TN THPT
Sinh họcQHT08A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0822,85Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcQHT44A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0820,25Điểm thi TN THPT
Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1020,45Điểm thi TN THPT
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1022,45Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1023,15Điểm thi TN THPT
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1024,15Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,15Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0724,7Điểm thi TN THPT
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0723Điểm thi TN THPT
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá họcQHT06ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Sinh họcQHT08ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Hoá họcQHT41ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100CTĐT tiên tiến
Hoá dượcQHT43ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Vật lý họcQHT03ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Hải dương họcQHT17ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Địa chất họcQHT18ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Địa lý tự nhiênQHT10ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý đất đaiQHT12ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khoa học vật liệuQHT04ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Công nghệ sinh họcQHT44ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Khoa học môi trườngQHT13ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khí tượng và khí hậu họcQHT16ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Máy tính và khoa học thông tinQHT40ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Khoa học thông tin địa không gianQHT91ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0725,4Điểm thi TN THPT
Sinh họcQHT08A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0224,2Điểm thi TN THPT
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0825,5Điểm thi TN THPT
Hoá họcQHT41A00, B00, D07A00, B00, D0723,5CTĐT tiên tiến Điểm thi TN THPT
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0725,25CTĐT CLC Điểm thi TN THPT
Vật lý họcQHT03A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0124,25Điểm thi TN THPT
Hải dương họcQHT17A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Địa chất họcQHT18A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Địa lý tự nhiênQHT10A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1020,2Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đaiQHT12A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1024,2Điểm thi TN THPT
Khoa học vật liệuQHT04A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0124,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcQHT44A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0224,4CTĐT CLC Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trườngQHT13A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721,25Điểm thi TN THPT
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0123,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07A00, B00, D0723,6CTĐT CLC Điểm thi TN THPT
Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,6CTĐT CLC Điểm thi TN THPT
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1022,4Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,5CTĐT CLC Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,6Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệuQHT93ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,55Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0126,5Điểm thi TN THPT
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1025Điểm thi TN THPT
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0725,45Điểm thi TN THPT
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97ĐGNL HSAĐGNL HSA80/100
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100Ngành Toán tin
Khối ngành Toán - Tin họcQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,35Ngành Toán tin Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0825,2
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0724,1
Sinh họcQHT08A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0223,1
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,3
Hoá họcQHT41A00, B00, D07A00, B00, D0718,5CTĐT tiên tiến
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0723,8
Vật lý họcQHT03A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0122,5
Hải dương họcQHT17A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Địa chất họcQHT18A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Địa lý tự nhiênQHT10A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1018
Quản lý đất đaiQHT12A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1020,3
Công nghệ sinh họcQHT09A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0225,9
Khoa học vật liệuQHT04A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0121,8
Công nghệ sinh họcQHT44A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0221,5
Khoa học môi trườngQHT13A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Khoa học môi trườngQHT45A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717CTĐT tiên tiến
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07A00, B00, D0724,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0120,5
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07A00, B00, D0718,5
Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,1
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1018
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Khoa học dữ liệuQHT93A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0825,2
Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0125
Quản lí phát triển đô thị và bất động sảnQHT95A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1021,4
Khoa học và Công nghệ Thực phẩmQHT96A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724,4
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trườngQHT97A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Năm 2019 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Khoa học máy tínhQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0822
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0720,5
Sinh họcQHT08A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0820
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0820
Hoá họcQHT41A00, B00, D07A00, B00, D0716
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0720,25
Vật lý họcQHT03A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0118
Khoa học đấtQHT14A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717
Hải dương họcQHT17A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Địa chất họcQHT18A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Địa lý tự nhiênQHT10A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1016
Quản lý đất đaiQHT12A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1016
Công nghệ sinh họcQHT09A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0822,75
Khoa học vật liệuQHT04A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0116,25
Công nghệ sinh họcQHT44A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818,75
Khoa học môi trườngQHT13A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717
Kỹ thuật địa chấtQHT19A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Khoa học môi trườngQHT45A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07A00, B00, D0721,75
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0116,25
Máy tính và khoa học thông tinQHT90A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0823,5
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07A00, B00, D0716
Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0820,75
Tài nguyên và môi trường nướcQHT92A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1016
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT46A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Năm 2018 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Khoa học máy tínhQHT02A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0819,25
Hoá họcQHT06A00, B00, D07A00, B00, D0719,7
Sinh họcQHT08A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0218,7
Toán họcQHT01A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0818,1
Hoá họcQHT41A00, B00, D07A00, B00, D0717
Hoá dượcQHT43A00, B00, D07A00, B00, D0720,35
Vật lí họcQHT03A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0117,25
Hải dương họcQHT17A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,05
Địa chất họcQHT18A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,2
Địa lý tự nhiênQHT10A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1015
Quản lý đất đaiQHT12A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1016,35
Công nghệ sinh họcQHT09A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0220,55
Khoa học vật liệuQHT04A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0116
Công nghệ sinh họcQHT44A00, B00, D08, A02A00, B00, D08, A0219,1
Khoa học môi trườngQHT13A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Kỹ thuật địa chấtQHT19A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,2
Khoa học môi trườngQHT45A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,05
Khí tượng và khí hậu họcQHT16A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,05
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07A00, B00, D07A00, B00, D0720,2
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05A00, B00, A01, C01A00, B00, A01, C0116,05
Máy tính và khoa học thông tinQHT90A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0820,15
Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT42A00, B00, D07A00, B00, D0717,05
Máy tính và khoa học thông tinQHT40A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0818,45
Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,45
Khoa học thông tin địa không gianQHT91A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1015,2
Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,2
Năm 2017 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tính7460117A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0818,75
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0719,75
Sinh học7420101A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0818
Toán học7460101A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0818,75
Hoá dược7720203CLCA00, B00, D07A00, B00, D0724
Vật lý học7440102A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0117,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D10A00, A01, B00, D1017,5
Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0117,25
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0823,5
Công nghệ sinh học7420201CLCA00, A02, B00, D08A00, A02, B00, D0821,75
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717,5
Địa lý tự nhiên7440217A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1017Địa lý tự nhiên kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0721
Máy tính và khoa học thông tin7480110QTDA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0821,75
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407A00, A01, B00, C01A00, A01, B00, C0117,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CLCA00, B00, D07A00, B00, D0717,25
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hust.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc