
Mã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QSX) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (VNUHCM-USSH) đào tạo trình độ đại học theo loại hình công lập, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1957, tiền thân là Đại học Văn Khoa thuộc Viện Đại học Sài Gòn và Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh. Trường trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, đào tạo 34 ngành bậc đại học, 33 ngành bậc thạc sĩ và 18 ngành bậc tiến sĩ trong 7 lĩnh vực.
Theo dữ liệu tuyển sinh năm 2026, trường có 54 mã xét tuyển trình độ đại học. Nhân văn là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 19 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi 15 mã và Báo chí và thông tin 8 mã.
Trường áp dụng hai phương thức xét tuyển gồm kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp xuất hiện nhiều trong tuyển sinh là D01, D14, C00 và D15.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUHCM-USSH.

- Tên trường
- Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- Tên tiếng Anh
- University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City.
- Mã trường
- QSX
- Tên viết tắt
- VNUHCM-USSH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Cơ sở Sài Gòn: 10 - 12 Đinh Tiên Hoàng, P. Sài Gòn, TP. HCM; Cơ sở Linh Xuân: Khu đô thị ĐHQG-HCM, P. Linh Xuân, TP. HCM
- Website
- hcmussh.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: B00, C00, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: B00, C00, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: B00, C00, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C03, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C03, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210213 | Nghê thuật học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220104 | Hán Nôm | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D04, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D04, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D04, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7220201LKMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7220201QTMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D02, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D02, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D02, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D03, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D03, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D03, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D04, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D04, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7220204LKMã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D04, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D04, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7220204QTMã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D04, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D04, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D05, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D05, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D05, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7220205QTMã Bộ: 7220205 | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D05, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D05, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D05, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D03, D05, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D03, D05, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D03, D05, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D03, D05, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D03, D05, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D03, D05, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7229001 | Triết học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7229009 | Tôn giáo học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7229010 | Lịch sử | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7229020 | Ngôn ngữ học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7229030 | Văn học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7229040 | Văn hoá học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7310206LKMã Bộ: 7310206 | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7310206QTMã Bộ: 7310206 | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7310301 | Xã hội học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7310302 | Nhân học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: B00, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: B00, C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: B00, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7310401QTMã Bộ: 7310401 | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: B00, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: B00, C00, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: B00, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: B00, B08, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: B00, B08, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: B00, B08, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7310501 | Địa lý học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, D01, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, C00, D01, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7310601 | Quốc tế học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D09, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D09, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7310608 | Đông phương học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D04, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D04, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7310613 | Nhật Bản học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D06, D14, D63 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D06, D14, D63 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D06, D14, D63 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7310613QTMã Bộ: 7310613 | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D06, D14, D63 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D06, D14, D63 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D06, D14, D63 Xét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7310614 | Hàn Quốc học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7310630 | Việt Nam học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7320101 | Báo chí | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7320101LKMã Bộ: 7320101 | Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7320101QTMã Bộ: 7320101 | Báo chí_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7320201 | Thông tin - thư viện | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7320205 | Quản lý thông tin | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7320303 | Lưu trữ học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7340406 | Quản trị văn phòng | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7580112 | Đô thị học | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7810103QTMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | — | Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- VHSĐại Học Văn Hóa TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 20,3 – 24,4
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,25 – 27,09
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- HVCHọc viện cán bộ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM là QSX.
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VNUHCM-USSH. Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City..
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1957.
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: Cơ sở Sài Gòn: 10 - 12 Đinh Tiên Hoàng, P. Sài Gòn, TP. HCM; Cơ sở Linh Xuân: Khu đô thị ĐHQG-HCM, P. Linh Xuân, TP. HCM.
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 54 mã xét tuyển.
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





