Mã trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội (VHH) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường được thành lập năm 1959 và trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Năm 2026, trường có 21 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.900. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Nhân văn với 9 mã, Báo chí và thông tin với 6 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 5 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D14, D15 và X78.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUC.

Đại Học Văn Hóa Hà Nội
Tên trường
Đại Học Văn Hóa Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University of Pharmacy
Mã trường
VHH
Tên viết tắt
HUC
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
418 Đường La Thành - Phường Ô Chợ Dừa - Hà Nội - Việt Nam
Website
huc.edu.vn
Mã trườngVHH
Số mã xét tuyển21
Tổng chỉ tiêu1.900
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220110Sáng tác văn học30
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Kết hợp: Học bạ + NK: N06
Xét thẳng / ƯTXT
27220201Ngôn ngữ Anh70
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
37229040AMã Bộ: 7229040Nghiên cứu văn hóa50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
47229040BMã Bộ: 7229040Văn hóa Truyền thông110
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
57229040CMã Bộ: 7229040Văn hóa đối ngoại50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
67229042AMã Bộ: 7229042Phát triển công nghiệp văn hóa70
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
77229042BMã Bộ: 7229042Quản lý di sản văn hoá60
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
87229042CMã Bộ: 7229042Tổ chức hoạt động nghệ thuật70
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Kết hợp: Học bạ + NK: N00
Xét thẳng / ƯTXT
97229042DMã Bộ: 7229042Tổ chức sự kiện văn hóa130
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Kết hợp: Học bạ + NK: N05
Xét thẳng / ƯTXT
107320101Báo chí130
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
117320201AMã Bộ: 7320201Quản trị thư viện50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
127320201BMã Bộ: 7320201Thư viện và thiết bị trường học50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
137320205Quản lý thông tin90
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
147320305Bảo tàng học60
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
157320402Kinh doanh xuất bản phẩm100
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
167380101Luật110
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
177810101AMã Bộ: 7810101Văn hóa Du lịch170
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
187810101BMã Bộ: 7810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch120
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
197810101CMã Bộ: 7810101Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế110
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
207810103AMã Bộ: 7810103Quản trị kinh doanh du lịch190
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT
217810103BMã Bộ: 7810103Quản trị du lịch cộng đồng80
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội là VHH.

Đại Học Văn Hóa Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUC. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy.

Đại Học Văn Hóa Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Đại Học Văn Hóa Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: 418 Đường La Thành - Phường Ô Chợ Dừa - Hà Nội - Việt Nam.

Đại Học Văn Hóa Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.900 (trên 21/21 mã xét tuyển).

Đại Học Văn Hóa Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.