Mã trường Đại Học Văn Hóa TPHCM (VHS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Văn Hóa TPHCM

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUC) là trường công lập tại TP. Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học. Trường ra đời năm 1976, tiền thân là Trường Nghiệp vụ Văn hóa – Thông tin, và đến năm 2005 được nâng cấp thành trường đại học. Hiện trường trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đào tạo và nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thông tin và du lịch.

Năm 2026, trường có 15 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.380. Nhân văn là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 8 mã, tiếp theo là Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 3 mã, Báo chí và thông tin với 2 mã.

Trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển, gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét học bạ, xét điểm thi THPT và phương thức kết hợp. Các tổ hợp thường gặp là C00, C03, C04 và D01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCMUC.

Đại Học Văn Hóa TPHCM
Tên trường
Đại Học Văn Hóa TPHCM
Tên tiếng Anh
Ho Chi Minh city University of Culture
Mã trường
VHS
Tên viết tắt
HCMUC
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh.
Mã trườngVHS
Số mã xét tuyển15
Tổng chỉ tiêu1.380
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220112AMã Bộ: 7220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)80
Điểm thi THPT: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
27220112BMã Bộ: 7220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)80
Điểm thi THPT: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
37229040AMã Bộ: 7229040Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam60
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
47229040BMã Bộ: 7229040Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa100
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
57229040CMã Bộ: 7229040Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa170
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
67229042AMã Bộ: 7229042Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội80
Điểm thi THPT: A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78
Học bạ: A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
77229042CMã Bộ: 7229042Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật70
Kết hợp: R01, R02, R03
Xét thẳng / ƯTXT
87229042DMã Bộ: 7229042Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch120
Điểm thi THPT: A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78
Học bạ: A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
97229047ADi sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch80
Điểm thi THPT: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
107229047BDi sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng40
Điểm thi THPT: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
117320201Thông tin - thư viện80
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
127320402Kinh doanh xuất bản phẩm90
Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
137810101Du lịch90
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
147810103AMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành140
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT
157810103BMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch100
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Văn Hóa TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Văn Hóa TPHCM là VHS.

Đại Học Văn Hóa TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HCMUC. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh city University of Culture.

Đại Học Văn Hóa TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.

Đại Học Văn Hóa TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: Số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh..

Đại Học Văn Hóa TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 15 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.380 (trên 15/15 mã xét tuyển).

Đại Học Văn Hóa TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.