
Mã trường Đại Học Kinh Bắc (UKB) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Đại Học Kinh Bắc
Trường Đại học Kinh Bắc (UKB) là trường đại học tư thục tại Bắc Ninh, thành lập năm 2012. Trường hiện đào tạo 18 ngành trình độ đại học và 2 ngành trình độ thạc sĩ, đồng thời đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ GD&ĐT ban hành theo giấy chứng nhận ngày 27/02/2023.
Năm 2025, trường có 8 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 860. Nhóm ngành Sức khỏe có nhiều mã nhất với 3 mã, tiếp đó là Kinh doanh và quản lý với 2 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 1 mã.
Trường xét tuyển bằng 6 phương thức, gồm học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng thi riêng của trường. Các tổ hợp hay gặp là A01, A00, D01 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UKB.

- Tên trường
- Đại Học Kinh Bắc
- Tên tiếng Anh
- Kinh Bac University
- Mã trường
- UKB
- Tên viết tắt
- UKB
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Bắc Ninh
- Địa chỉ
- Phố Phúc Sơn, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
- Website
- daihockinhbac.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50 | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D66 Học bạ: A01, D01, D14, D66 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D84 Học bạ: A00, A01, D01, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D84 Học bạ: A00, A01, D01, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, D01 Học bạ: A00, A01, A10, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720101 | Y khoa | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, D90 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, D90 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | 7720115 | Y học cổ truyền | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, D90 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, D90 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7720201 | Dược học | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, D90 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, D90 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kinh Bắc là gì?
Mã trường Đại Học Kinh Bắc là UKB.
Đại Học Kinh Bắc có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UKB. Tên tiếng Anh: Kinh Bac University.
Đại Học Kinh Bắc thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2012.
Đại Học Kinh Bắc ở đâu?
Địa chỉ: Phố Phúc Sơn, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh..
Đại Học Kinh Bắc có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 8 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 860 (trên 8/8 mã xét tuyển).
Đại Học Kinh Bắc xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





