Mã trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QSK) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNUHCM - UEL) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 2010 theo Quyết định 377/QĐ-TTg ngày 24/3/2010, trên cơ sở nâng cấp Khoa Kinh tế trực thuộc ĐHQG-HCM (thành lập năm 2000). Trường trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Trường có 38 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.200. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 23 mã, tiếp theo là Pháp luật 8 mã và Khoa học xã hội và hành vi 7 mã.

Năm 2026, trường dùng hai phương thức xét tuyển: kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, D01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUHCM - UEL.

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Tên trường
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Tên tiếng Anh
University of Economics and Law
Mã trường
QSK
Tên viết tắt
VNUHCM - UEL
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Mã trườngQSK
Số mã xét tuyển38
Tổng chỉ tiêu3.200
Số phương thức2

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1401Mã Bộ: 7310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)130
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
2402Mã Bộ: 7310106Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)180
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
3403Mã Bộ: 7310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)130
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
4404Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng180
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
5404EMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
6405Mã Bộ: 7340301Kế toán55
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
7405EMã Bộ: 7340301Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
8406Mã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)65
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
9406HMã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
10407Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)120
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
11407EMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
12408Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế120
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
13408EMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)80
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
14409Mã Bộ: 7340302Kiểm toán120
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
15410Mã Bộ: 7340115Marketing (Chuyên ngành Marketing)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
16410EMã Bộ: 7340115Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)80
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
17411Mã Bộ: 7340122Thương mại điện tử180
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
18411EMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (Tiếng Anh)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
19413Mã Bộ: 7310108Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)65
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
20413EMã Bộ: 7310108Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
21414Mã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính120
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
22414HMã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
23415Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
24416Mã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)65
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
25417Mã Bộ: 7340115Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
26418Mã Bộ: 7340403Quản lý công65
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
27419Mã Bộ: 7310108Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)65
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
28420Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
29421Mã Bộ: 7310101Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
30422Mã Bộ: 7340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)55
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
31501Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)130
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
32502Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)130
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
33502EMã Bộ: 7380107Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)85
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
34503Mã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)125
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
35503EMã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)30
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
36504Mã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)125
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
37505Mã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT
38506Mã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM là gì?

Mã trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM là QSK.

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNUHCM - UEL. Tên tiếng Anh: University of Economics and Law.

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh..

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 38 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.200 (trên 38/38 mã xét tuyển).

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.