Mã trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM (NHS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (HUB) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 1976 và trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Năm 2026, trường có 34 mã xét tuyển. Trong đó, Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 21 mã; Nhân văn và Pháp luật mỗi lĩnh vực 3 mã. Tổng chỉ tiêu xét tuyển năm nay là 5.032.

Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, V-SAT và kết hợp. Các tổ hợp thường gặp trong các mã xét tuyển là A00, A01, D01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUB.

Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Tên trường
Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Tên tiếng Anh
Ho Chi Minh University of Banking
Mã trường
NHS
Tên viết tắt
HUB
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
36 Tôn Thất Đạm, Phường Sài Gòn, TP.Hồ Chí Minh.
Website
hub.edu.vn
Mã trườngNHS
Số mã xét tuyển34
Tổng chỉ tiêu5.032
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh150
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10
V-SATXét thẳng / ƯTXT
27220201DBMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh ĐB120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10
V-SATXét thẳng / ƯTXT
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10
V-SATXét thẳng / ƯTXT
47310106Kinh tế quốc tế120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
57310106TAMã Bộ: 7310106Kinh tế quốc tế TABP80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
67340101Quản trị kinh doanh60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
77340101QTMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Quốc tế)150
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
87340101SBMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
97340101TAMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh TABP400
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
107340115Marketing120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
117340120Kinh doanh quốc tế70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
127340120TAMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế TABP80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
137340122Thương mại điện tử60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
147340122TAMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử TABP80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
157340201Tài chính - Ngân hàng350
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
167340201ELMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
177340201QTMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + PV: A00, A01, A03, A04, A06, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
187340201SBMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
197340201TAMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng TABP1.200
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
207340204Bảo hiểm70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SAT
217340205Công nghệ tài chính120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
227340301Kế toán150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
237340301TAMã Bộ: 7340301Kế toán TABP290
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
247340302Kiểm toán60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
257340405Hệ thống thông tin quản lý170
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
267340405TAMã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý TABP120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
277380101Luật60
Điểm thi THPT: A01, A03, D07, D09
V-SATXét thẳng / ƯTXT
287380107Luật kinh tế122
Điểm thi THPT: A01, A03, D07, D09
V-SATXét thẳng / ƯTXT
297380107TAMã Bộ: 7380107Luật kinh tế TABP80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
307460108Khoa học dữ liệu120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
317480107Trí tuệ nhân tạo110
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
327480201Công nghệ thông tin60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
337510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
347810201Quản trị khách sạn60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM là NHS.

Đại Học Ngân Hàng TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUB. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Banking.

Đại Học Ngân Hàng TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.

Đại Học Ngân Hàng TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: 36 Tôn Thất Đạm, Phường Sài Gòn, TP.Hồ Chí Minh..

Đại Học Ngân Hàng TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 34 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.032 (trên 34/34 mã xét tuyển).

Đại Học Ngân Hàng TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.