Mã trường Đại Học Mở TPHCM (MBS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Mở TPHCM

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 1990 và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường đào tạo đa ngành, gồm cả đại học và sau đại học, cùng chính quy và giáo dục thường xuyên với các điểm vệ tinh.

Năm 2026, trường có 71 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 27 mã; Máy tính và công nghệ thông tin và Nhân văn cùng có 9 mã.

Năm 2026, trường dùng 6 phương thức xét tuyển, gồm chứng chỉ quốc tế, học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là D01, D07, A01 và X26.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của OU.

Đại Học Mở TPHCM
Tên trường
Đại Học Mở TPHCM
Tên tiếng Anh
Ho CHi Minh City Open University
Mã trường
MBS
Tên viết tắt
OU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
35-37 đường Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Website
ou.edu.vn
Mã trườngMBS
Số mã xét tuyển71
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
27220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
37220201CMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
47220201DMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
57220201FLMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D14, D15, X78
Học bạ: A01, D01, D07, D14, D15, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
67220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
77220204CMã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D60, D65, X78, X79, X90, X91
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
87220209Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99
Học bạ: D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
97220209CMã Bộ: 7220209Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99
Học bạ: D01, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D48, D53, D58, D63, X78, X79, X98, X99
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, Y03, Y04
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, Y03, Y04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
117310101Kinh tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
127310101CMã Bộ: 7310101Kinh tế Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D09, D10, X02, X06, X10, X26, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
137310104Kinh tế đầu tư—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
147310301Xã hội học—
Điểm thi THPT: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
Học bạ: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
157310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
Học bạ: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
167310620Đông Nam Á học—
Điểm thi THPT: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
Học bạ: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
177320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
187340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
197340101CMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
207340101DMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai—
Điểm thi THPT: A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
217340101FLMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
227340101SQMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
237340101SWMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
247340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
257340115CMã Bộ: 7340115Marketing - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
267340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
277340120CMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
287340120ROMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
297340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
307340201CMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
317340201DMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai—
Điểm thi THPT: A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
327340201FLMã Bộ: 7340201Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
337340204Bảo hiểm—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
347340205Công nghệ tài chính—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
357340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
367340301CMã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
377340301DMã Bộ: 7340301Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai—
Điểm thi THPT: A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B08, C01, C02, D01, D07, D08, K01, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
387340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
397340302CMã Bộ: 7340302Kiểm toán Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
407340403Quản lý công—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D10, X06, X07, X10, X11, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
417340404Quản trị nhân lực—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
427340404CMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, D09, X02, X06, X10, X25, X26, X27, X79
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
437340405Hệ thống thông tin quản lý—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
447340405CMã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
457380101Luật—
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99
Học bạ: C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
467380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99
Học bạ: C00, C03, D01, D14, X01, X02, X70, X78, X79, X87, X95, X99
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
477380107CMã Bộ: 7380107Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80
Học bạ: C00, C01, D01, D11, D12, D14, D15, X70, X78, X79, X80
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
487420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, C01, C02, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28
Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, C01, C02, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
497420201CMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27
Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
507420203Sinh học ứng dụng—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27
Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02, D07, D08, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
517460108Khoa học dữ liệu—
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02
Học bạ: B03, C01, C02, D01, X02
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
527460112Toán ứng dụng—
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02
Học bạ: B03, C01, C02, D01, X02
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
537480101Khoa học máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
547480101CMã Bộ: 7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
557480101TMã Bộ: 7480101Khoa học máy tính—
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
567480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
577480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
587480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
597480201CMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
607480201TMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
617480202An toàn thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, D07, D08, D10, X02, X06, X10, X14, X22, X26, X27, X28, X56, X57
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
627510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
637510102CMã Bộ: 7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
647510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X22, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
657510605TMã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
667540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12
Học bạ: A00, A02, B00, C02, D07, D08, X10, X11, X12
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
677540101TMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
687580201Kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
697580302Quản lý xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
707760101Công tác xã hội—
Điểm thi THPT: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
Học bạ: C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
717810101Du lịch—
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C03, C04, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Mở TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Mở TPHCM là MBS.

Đại Học Mở TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: OU. Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University.

Đại Học Mở TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1990.

Đại Học Mở TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: 35-37 đường Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Đại Học Mở TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 71 mã xét tuyển.

Đại Học Mở TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.