
Mã trường Đại Học Tài Chính Marketing (DMS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Tài Chính Marketing
Trường Đại học Tài chính - Marketing (UFM) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc Bộ Tài chính. Trường thành lập năm 1976, tiền thân là Trường Cán bộ Vật giá Trung ương; đến ngày 5/3/2004 trường được nâng cấp lên bậc đại học và mang tên Trường Đại học Tài chính - Marketing từ ngày 25/3/2009. Các lĩnh vực đào tạo gắn với kinh tế, tài chính và marketing.
Năm 2026, trường công bố 21 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có 13 mã, Khoa học xã hội và hành vi có 4 mã, Máy tính và công nghệ thông tin có 1 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm A00, A01, A03 và A04.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UFM.

- Tên trường
- Đại Học Tài Chính Marketing
- Tên tiếng Anh
- University of Finance – Marketing
- Mã trường
- DMS
- Tên viết tắt
- UFM
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 5 | 7310110Mã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 6 | 7340101_TATPMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 7 | 7340101_THMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 8 | 7340115_THMã Bộ: 7340115 | Marketing - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 9 | 7340115_ΤΑΤΡMã Bộ: 7340115 | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 10 | 7340116 | Bất động sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 11 | 7340120_THMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 12 | 7340120_ΤΑТРMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 13 | 7340201 ΤΗMã Bộ: 7340201 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 14 | 7340201_TATPMã Bộ: 7340201 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 15 | 7340205_ΤΗMã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 16 | 7340301_THMã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 17 | 7340302_THMã Bộ: 7340302 | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 20 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Học bạ: A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 ĐGNL V-ACT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongVĩnh Long
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Tài Chính Marketing là gì?
Mã trường Đại Học Tài Chính Marketing là DMS.
Đại Học Tài Chính Marketing có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UFM. Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing.
Đại Học Tài Chính Marketing thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Đại Học Tài Chính Marketing ở đâu?
Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh.
Đại Học Tài Chính Marketing có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển.
Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





