
Mã trường Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) (NTS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)
Trường Đại học Ngoại thương (phía Nam), viết tắt FTU2, là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1993, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, và là cơ sở đào tạo phía Nam của Trường Đại học Ngoại thương tại Hà Nội. Hoạt động đào tạo của trường gắn với lĩnh vực kinh tế và kinh doanh quốc tế, phục vụ nhu cầu nhân lực cho các tỉnh thành phía Nam.
Năm 2026, trường có 9 mã xét tuyển ở trình độ đại học với tổng chỉ tiêu 930. Các mã này thuộc lĩnh vực kinh tế và kinh doanh quốc tế.
Năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển, gồm học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực V-ACT và kết hợp. Những tổ hợp hay gặp là A01, D01, D07 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của FTU2.

- Tên trường
- Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)
- Mã trường
- NTS
- Tên viết tắt
- FTU2
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
- Website
- cs2.ftu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | NTSKE06 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | NTSKT01 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 280 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D06, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D06, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | NTSKT01_CLC | CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | 220 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07 Học bạ: A01, D01, D07 Kết hợpXét thẳng / ƯTXTKhác |
| 4 | NTSKT02 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXTKhác |
| 5 | NTSMT04 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTKhác |
| 6 | NTSQT03 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | NTSQT03_CLC | CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07 Học bạ: A01, D01, D07 Kết hợpXét thẳng / ƯTXTKhác |
| 8 | NTSTC05 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | NTSTC05_CLC | CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | 70 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07 Học bạ: A01, D01, D07 Kết hợpXét thẳng / ƯTXTKhác |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongVĩnh Long
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) là gì?
Mã trường Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) là NTS.
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: FTU2.
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1993.
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) ở đâu?
Địa chỉ: Số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 9 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 930 (trên 9/9 mã xét tuyển).
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT, Khác. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





