
Mã trường Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long (KSV) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
Đại học Kinh tế TP.HCM - Phân hiệu Vĩnh Long (UEH) là cơ sở công lập đào tạo trình độ đại học tại tỉnh Vĩnh Long. Phân hiệu được hình thành năm 2019 trên cơ sở sáp nhập Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long, đến ngày 3/1/2025 đổi tên thương hiệu thành UEH Mekong. Hoạt động của phân hiệu hướng tới đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long và nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ về kinh tế, xã hội, biến đổi khí hậu, môi trường.
Trong 15 mã xét tuyển, lĩnh vực kinh doanh và quản lý chiếm nhiều mã nhất với 8 mã, tiếp đó là máy tính và công nghệ thông tin 2 mã, công nghệ kỹ thuật 1 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 650. Phân hiệu còn có Chương trình Cử nhân quốc tế Mekong hợp tác với các trường đại học Úc, New Zealand, Canada và Đài Loan.
Năm 2026, phân hiệu áp dụng 2 phương thức xét tuyển là xét tuyển kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp được dùng nhiều gồm D01, D09, A00 và A01.
- Tên trường
- Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
- Tên tiếng Anh
- University of Economics Ho Chi Minh City - Vinh Long Campus
- Mã trường
- KSV
- Tên viết tắt
- UEH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Địa chỉ
- 01B Nguyễn Trung Trực, phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long
- Website
- www.ueh.edu.vn/vinh-long
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 30 | Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D14 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D09, D14 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: D01, D09, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340115 | Marketing | 70 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 60 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 734020101Mã Bộ: 7340201 | Ngân hàng | 40 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 734020102Mã Bộ: 7340201 | Tài chính | 50 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 734020103Mã Bộ: 7340201 | Thuế | 30 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp | 50 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 40 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480107 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 30 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 30 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 30 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 30 | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D09, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 25,8 – 28,5
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long là gì?
Mã trường Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long là KSV.
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UEH. Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City - Vinh Long Campus.
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2019.
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long ở đâu?
Địa chỉ: 01B Nguyễn Trung Trực, phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long.
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 15 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 650 (trên 15/15 mã xét tuyển).
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





