Mã trường Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM (UEF) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh (UEF) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học, thành lập năm 2007. Trường định hướng đào tạo chuyên sâu về Kinh tế - Tài chính, hướng tới chuẩn mực đào tạo quốc tế, với đội ngũ giảng viên được chọn lọc theo chuẩn mực chuyên môn và kinh nghiệm thực tế.

Theo dữ liệu năm 2026, trường có 42 mã xét tuyển. Trong đó, Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 18 mã; Khoa học xã hội và hành vi cùng Nhân văn mỗi lĩnh vực có 4 mã.

Năm 2026, trường xét tuyển bằng 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C01, C03 và C04.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UEF.

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM
Tên trường
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM
Tên tiếng Anh
University of Economics & Finance
Mã trường
UEF
Tên viết tắt
UEF
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Trụ sở 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh; * Cơ sở 161 - 161A Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trườngUEF
Số mã xét tuyển42
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
27220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D11, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SAT
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D11, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SAT
47220209Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D11, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SAT
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D11, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SAT
67310106Kinh tế quốc tế—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
77310109Kinh tế số—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
87310206Quan hệ quốc tế—
Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D11, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACTV-SAT
97310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
107320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
117320106Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
127320108Quan hệ công chúng—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
137340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
147340101EMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
157340114Mã Bộ: 7340115Digital Marketing—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
167340115Marketing—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
177340115EMã Bộ: 7340115Marketing (Chương trình Tài năng UEF)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
187340116Bất động sản—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
197340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
207340120EMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
217340121Kinh doanh thương mại—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
227340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
237340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
247340201EMã Bộ: 7340201Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
257340205Công nghệ tài chính (Fintech)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
267340206Tài chính quốc tế—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
277340301Kế toán—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
287340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
297340404Quản trị nhân lực—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
307340412Quản trị sự kiện—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
317380101Luật—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
327380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
337380108Luật quốc tế—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
347380109Luật thương mại quốc tế—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
357460108Khoa học dữ liệu—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
367480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
377480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
387480208An ninh mạng (dự kiến)—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
417810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT
427810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTV-SAT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM là UEF.

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UEF. Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance.

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: Trụ sở 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh; * Cơ sở 161 - 161A Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh.

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 42 mã xét tuyển.

Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.