Mã trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 2006, và hiện là trường đại học duy nhất ở thành phố Vũng Tàu.

Năm 2026, trường công bố 60 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 16 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật với 14 mã và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 5 mã.

Trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A01, D01, X02 và X27.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của BVU.

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên trường
Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên tiếng Anh
Baria-Vungtau University
Mã trường
BVU
Tên viết tắt
BVU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 80 Trương Công Định, P. Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh
Website
bvu.edu.vn
Mã trườngBVU
Số mã xét tuyển60
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27220201C2Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)—
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37220201C3Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)—
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)—
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57220209Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77310608Đông phương học—
Điểm thi THPT: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87310608C1Mã Bộ: 7310608Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)—
Điểm thi THPT: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107320108Quan hệ công chúng—
Điểm thi THPT: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
Học bạ: A01, B08, C00, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X78, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127340101C5Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137340101C6Mã Bộ: 7340101Phân tích dữ liệu kinh doanh—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147340101C7Mã Bộ: 7340409Quản lý dự án—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157340115Marketing—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167340115C1Mã Bộ: 7340115Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177340115C3Mã Bộ: 7340115Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187340115C4Mã Bộ: 7340115Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197340115C5Mã Bộ: 7340115Marketing thương mại—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247340301C1Mã Bộ: 7340301Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
257340301C2Mã Bộ: 7340301Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267340405Hệ thống thông tin quản lý—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
277380101Luật—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287380101C2Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
297380101C3Mã Bộ: 7380101Luật dân sự—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, X02, X03, X04, X07, X08, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
317480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
327480201C1Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
337480201C4Mã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
347510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
357510102C1Mã Bộ: 7580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
367510102C2Mã Bộ: 7510103Xây dựng dân dụng và công nghiệp—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
377510102C3Mã Bộ: 7510102Quản lý, phát triển cảng và công trình biển—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
387510102C4Mã Bộ: 7510102quản lý dự án xây dựng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
397510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
407510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
417510205C1Mã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
437510301C2Mã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
447510301C3Mã Bộ: 7510301Điện công nghiệp và dân dụng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
Học bạ: A01, D01, D04, D06, D28, D30, K01, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X57
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
457510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
467510605C1Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
477510605C3Mã Bộ: 7510605Logistics Cảng hàng không—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
487510605TNMã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
497720201Dược học—
Điểm thi THPT: A00, B00, C08, D07, D08, D23, D25, D33, D35, X10, X14
Học bạ: A00, B00, C08, D07, D08, D23, D25, D33, D35, X10, X14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
507720301Điều dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, B00, C08, D07, D08, D23, D25, D33, D35, X10, X14
Học bạ: A00, B00, C08, D07, D08, D23, D25, D33, D35, X10, X14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
517810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
527810103C1Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
537810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
547810201C1Mã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
557810201C3Mã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
567840101Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
577840101C1Mã Bộ: 7840101Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
587840101C3Mã Bộ: 7840101Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
597840104Kinh tế vận tải—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
607840104C1Mã Bộ: 7840104Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
Học bạ: A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D09, D10, D14, D15, D18, D28, D30, D38, D40, D43, D45, D63, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu là gì?

Mã trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu là BVU.

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: BVU. Tên tiếng Anh: Baria-Vungtau University.

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu ở đâu?

Địa chỉ: Số 80 Trương Công Định, P. Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh.

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 60 mã xét tuyển.

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.