
Mã trường Đại Học Tiền Giang (TTG) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Tiền Giang
Trường Đại học Tiền Giang (TGU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đồng Tháp. Trường thành lập năm 2005 theo Quyết định 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005, trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Tiền Giang (1997) và Trường Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang (2000).
Năm 2026, trường có 21 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.045. Nhóm có nhiều mã nhất là Công nghệ kỹ thuật với 5 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 3 mã, Nông, lâm nghiệp và thủy sản 2 mã.
Trường xét tuyển bằng 6 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL SPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm C02, D01, A00 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TGU.

- Tên trường
- Đại Học Tiền Giang
- Tên tiếng Anh
- Tien Giang University
- Mã trường
- TTG
- Tên viết tắt
- TGU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đồng Tháp
- Địa chỉ
- Ấp Thân Bình, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- Website
- tgu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm Mầm non | 200 | Điểm thi THPT: M01, M09 Học bạ: M01, M09 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7229040 | Văn hoá học | 50 | Điểm thi THPT: B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C14, D01, D15, X01, X02, X70, X74 Học bạ: B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C14, D01, D15, X01, X02, X70, X74 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 66 | Điểm thi THPT: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 Học bạ: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 132 | Điểm thi THPT: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 Học bạ: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 88 | Điểm thi THPT: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 Học bạ: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 176 | Điểm thi THPT: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 Học bạ: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7380101 | Luật | 165 | Điểm thi THPT: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 Học bạ: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C02, C05, D01, D07, X04 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C02, C05, D01, D07, X04 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510205 | ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7520201 | ĐH Kỹ thuật Điện | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 130 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X04 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X04 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, X04 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7640101 | ĐH Thú y | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C02, C04, C05, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C02, C04, C05, D01, D07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7810101 | Du lịch | 88 | Điểm thi THPT: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 Học bạ: A00, A01, A97, B00, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X17, X21 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DLHĐại Học Lạc HồngĐồng Nai
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- DTDĐại Học Tây ĐôCần Thơ
- DBDĐại Học Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DVTĐại Học Trà VinhVĩnh Long
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Tiền Giang là gì?
Mã trường Đại Học Tiền Giang là TTG.
Đại Học Tiền Giang có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TGU. Tên tiếng Anh: Tien Giang University.
Đại Học Tiền Giang thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2005.
Đại Học Tiền Giang ở đâu?
Địa chỉ: Ấp Thân Bình, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
Đại Học Tiền Giang có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.045 (trên 21/21 mã xét tuyển).
Đại Học Tiền Giang xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





