
Điểm chuẩn Đại Học Lạc Hồng năm 2025
Đại Học Lạc Hồng (mã DLH, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 26 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DLH
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 26
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 19,5 · Dược học (Dược sĩ)
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Kinh doanh quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 26 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X78 | D01, D09, D10, D14, D15, X78 | 15,1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 15,1 |
| Kinh doanh quốc tế7310120C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học7310608C00, C03, C04, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 15,25 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, X01, X04 | C00, C03, C04, D01, X01, X04 | 15,1 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C03, C04, D01, X01, X04 | C00, C03, C04, D01, X01, X04 | 15,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Marketing7340115C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15,1 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Kế toán7340301C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Luật7380101C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15,1 |
| Luật kinh tế7380107C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301A00, B00, B08, D01, D07, X08 | A00, B00, B08, D01, D07, X08 | 15,75 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A03, A04, C01, D01, X04 | A00, A03, A04, C01, D01, X04 | 16,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A03, A04, C01, D01, X04 | A00, A03, A04, C01, D01, X04 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 15,6 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 15,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch7510301A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 15 |
| CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101B00, B03, B08, C02, D01, D07 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 15 |
| Dược học (Dược sĩ)7720201B00, B03, B08, C02, D01, D07 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 19,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 26 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X78 | D01, D09, D10, D14, D15, X78 | 18,78 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 18,6 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Kinh doanh quốc tế7310120C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 19,98 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học7310608C00, C03, C04, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 19,11 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, X01, X04 | C00, C03, C04, D01, X01, X04 | 18,21 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C03, C04, D01, X01, X04 | C00, C03, C04, D01, X01, X04 | 17,91 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Quản trị kinh doanh7340101C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 18,39 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Marketing7340115C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 18,1 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Thương mại điện tử7340122C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 20,43 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 18,63 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Kế toán7340301C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 19,56 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Luật7380101C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 18,3 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Luật kinh tế7380107C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 18,1 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301A00, B00, B08, D01, D07, X08 | A00, B00, B08, D01, D07, X08 | 18,1 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A03, A04, C01, D01, X04 | A00, A03, A04, C01, D01, X04 | 18,1 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A03, A04, C01, D01, X04 | A00, A03, A04, C01, D01, X04 | 16,08 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 18,1 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 18,93 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 18,18 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 18,68 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch7510301A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 18,78 | Điểm trung bình lớp 12 |
| CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A03, A04, D01, X02, X04, X08 | A03, A04, D01, X02, X04, X08 | 18,27 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 18,12 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101B00, B03, B08, C02, D01, D07 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 18,24 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Dược học (Dược sĩ)7720201B00, B03, B08, C02, D01, D07 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 21,27 | Điểm trung bình lớp 12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | 19,83 | Điểm trung bình lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 26 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 600 |
| Kinh doanh quốc tế7310120 | 600 |
| Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học7310608 | 600 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 600 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 600 |
| Marketing7340115 | 600 |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 600 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Luật7380101 | 600 |
| Luật kinh tế7380107 | 600 |
| Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301 | 600 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch7510301 | 600 |
| CNKT điều khiển và tự động hóa7510303 | 600 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101 | 600 |
| Dược học (Dược sĩ)7720201 | 700 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 760 |
Điểm chuẩn Đại Học Lạc Hồng các năm trước
Năm 2022 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00 | A00, A01, D01, V00 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340112A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Kế toán - kiểm toán |
| Dược học7720201A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 15 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Luật kinh tế |
| Đông phương học7310608D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00 | A00, A01, D01, V00 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
Năm 2020 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Dược học7720201A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 21 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 15 |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Đông phương học7310608D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03 | D01, C00, C04, C03 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00 | A00, A01, D01, V00 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
Năm 2019 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 14 | |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | Luật kinh tế |
| Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00 | A00, A01, D01, V00 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
Năm 2018 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 14 | |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | Luật kinh tế |
| Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D10, D15 | D01, D09, D10, D15 | 14 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 17 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00 | A00, A01, D01, V00 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
Năm 2017 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 15,5 | |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 15,5 | |
| Luật7380107D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D10, D15 | D01, D09, D10, D15 | 15,5 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D01 | A00, B00, C02, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00 | A00, A01, D01, V00 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: lhu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- TTGĐại Học Tiền GiangĐồng Tháp
- DBDĐại Học Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- BVUĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTDĐại Học Tây ĐôCần Thơ





