Điểm chuẩn Đại Học Lạc Hồng năm 2025

Đại Học Lạc Hồng (mã DLH, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 26 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DLH
Tỉnh/thành
Đồng Nai
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
26
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
19,5 · Dược học (Dược sĩ)
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Kinh doanh quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X78D01, D09, D10, D14, D15, X7815,1
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X74C00, C03, C04, X01, X70, X7415,1
Kinh doanh quốc tế7310120C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học7310608C00, C03, C04, X01, X70, X74C00, C03, C04, X01, X70, X7415,25
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, X01, X04C00, C03, C04, D01, X01, X0415,1
Quan hệ công chúng7320108C00, C03, C04, D01, X01, X04C00, C03, C04, D01, X01, X0415,25
Quản trị kinh doanh7340101C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Marketing7340115C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Thương mại điện tử7340122C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915,1
Tài chính - Ngân hàng7340201C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Kế toán7340301C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Luật7380101C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915,1
Luật kinh tế7380107C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301A00, B00, B08, D01, D07, X08A00, B00, B08, D01, D07, X0815,75
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A03, A04, C01, D01, X04A00, A03, A04, C01, D01, X0416,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A03, A04, C01, D01, X04A00, A03, A04, C01, D01, X0415
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0815,6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0815,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0815
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0815
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch7510301A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0815
CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0815
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0915
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101B00, B03, B08, C02, D01, D07B00, B03, B08, C02, D01, D0715
Dược học (Dược sĩ)7720201B00, B03, B08, C02, D01, D07B00, B03, B08, C02, D01, D0719,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0919

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 26 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X78D01, D09, D10, D14, D15, X7818,78Điểm trung bình lớp 12
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X74C00, C03, C04, X01, X70, X7418,6Điểm trung bình lớp 12
Kinh doanh quốc tế7310120C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0919,98Điểm trung bình lớp 12
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học7310608C00, C03, C04, X01, X70, X74C00, C03, C04, X01, X70, X7419,11Điểm trung bình lớp 12
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, X01, X04C00, C03, C04, D01, X01, X0418,21Điểm trung bình lớp 12
Quan hệ công chúng7320108C00, C03, C04, D01, X01, X04C00, C03, C04, D01, X01, X0417,91Điểm trung bình lớp 12
Quản trị kinh doanh7340101C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0918,39Điểm trung bình lớp 12
Marketing7340115C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0918,1Điểm trung bình lớp 12
Thương mại điện tử7340122C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0920,43Điểm trung bình lớp 12
Tài chính - Ngân hàng7340201C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0918,63Điểm trung bình lớp 12
Kế toán7340301C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0919,56Điểm trung bình lớp 12
Luật7380101C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0918,3Điểm trung bình lớp 12
Luật kinh tế7380107C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0918,1Điểm trung bình lớp 12
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301A00, B00, B08, D01, D07, X08A00, B00, B08, D01, D07, X0818,1Điểm trung bình lớp 12
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A03, A04, C01, D01, X04A00, A03, A04, C01, D01, X0418,1Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ thông tin7480201A00, A03, A04, C01, D01, X04A00, A03, A04, C01, D01, X0416,08Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0818,1Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0818,93Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0818,18Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0818,68Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch7510301A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0818,78Điểm trung bình lớp 12
CNKT điều khiển và tự động hóa7510303A03, A04, D01, X02, X04, X08A03, A04, D01, X02, X04, X0818,27Điểm trung bình lớp 12
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0918,12Điểm trung bình lớp 12
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101B00, B03, B08, C02, D01, D07B00, B03, B08, C02, D01, D0718,24Điểm trung bình lớp 12
Dược học (Dược sĩ)7720201B00, B03, B08, C02, D01, D07B00, B03, B08, C02, D01, D0721,27Điểm trung bình lớp 12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, D01, X01, X04, Y09C03, C04, D01, X01, X04, Y0919,83Điểm trung bình lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201600
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
Kinh doanh quốc tế7310120600
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học7310608600
Truyền thông đa phương tiện7320104600
Quan hệ công chúng7320108600
Quản trị kinh doanh7340101600
Marketing7340115600
Thương mại điện tử7340122600
Tài chính - Ngân hàng7340201600
Kế toán7340301600
Luật7380101600
Luật kinh tế7380107600
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301600
Trí tuệ nhân tạo7480107600
Công nghệ thông tin7480201600
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102600
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201600
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203600
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch7510301600
CNKT điều khiển và tự động hóa7510303600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101600
Dược học (Dược sĩ)7720201700
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103760

Điểm chuẩn Đại Học Lạc Hồng các năm trước

Năm 2022 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0221Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1015Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0219Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00A00, A01, D01, V0017,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015,5Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340112A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Kế toán - kiểm toán
Dược học7720201A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1015
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Luật kinh tế
Đông phương học7310608D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00A00, A01, D01, V0015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Dược học7720201A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0221
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1015
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Đông phương học7310608D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00A00, A01, D01, V0015
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Năm 2019 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Dược học7720201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0120
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1014
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0114
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014Luật kinh tế
Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0114
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0114
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00A00, A01, D01, V0014
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Năm 2018 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Dược học7720201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0116
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1014
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0114
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014Luật kinh tế
Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0117
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D10, D15D01, D09, D10, D1514
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0117
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0117
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00A00, A01, D01, V0014
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Năm 2017 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Dược học7720201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1015,5
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0115,5
Luật7380107D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0015,5Luật kinh tế
Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D10, D15D01, D09, D10, D1515,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V00A00, A01, D01, V0015,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: lhu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam