Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM (DNT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) là trường đại học tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, thành lập năm 1994. Trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực ngoại ngữ, công nghệ thông tin, kinh tế, luật và khoa học xã hội. Hoạt động giảng dạy được thực hiện bằng nhiều ngôn ngữ quốc tế như tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Trung, cùng môi trường học tập hiện đại, quốc tế hóa với cơ sở vật chất tiên tiến.

Theo dữ liệu năm 2026, trường có 23 mã xét tuyển trình độ đại học. Trong đó, Kinh doanh và quản lý có 8 mã, Nhân văn có 4 mã và Báo chí và thông tin có 2 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là D01, D14, A01 và X26.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUFLIT.

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
Tên trường
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
Tên tiếng Anh
Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology
Mã trường
DNT
Tên viết tắt
HUFLIT
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM
Mã trườngDNT
Số mã xét tuyển23
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80
Học bạ: D01, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D03, D04, D11, D14, D15, X78, X80
Học bạ: D01, D03, D04, D11, D14, D15, X78, X80
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37220209Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: D01, D06, D14, D15
Học bạ: D01, D06, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15
Học bạ: D01, D11, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57310206Quan hệ quốc tế—
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67310608Đông phương học—
Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D06, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87320108Quan hệ công chúng—
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107340115Marketing—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167380101Luật—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197480107Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X26, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X26, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM là DNT.

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUFLIT. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology.

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1994.

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM.

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 23 mã xét tuyển.

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.