Mã trường Đại học Kiên Giang (TKG) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Kiên Giang (KGU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại An Giang. Trường được thành lập năm 2014 trên cơ sở nâng cấp Phân hiệu Trường Đại học Nha Trang tại Kiên Giang theo Quyết định 758/QĐ-TTg ngày 21/05/2014, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hoạt động chính gồm đào tạo các trình độ đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Năm 2026, trường có 30 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 5 mã, Kinh doanh và quản lý với 5 mã, Công nghệ kỹ thuật với 3 mã.

Thí sinh có thể xét tuyển theo 5 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và X21.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của KGU.

Đại học Kiên Giang
Tên trường
Đại học Kiên Giang
Tên tiếng Anh
KGU University
Mã trường
TKG
Tên viết tắt
KGU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
An Giang
Địa chỉ
Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang
Mã trườngTKG
Số mã xét tuyển30
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non—
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, X01, X21
Học bạ: A00, A01, C03, D01, X01, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
27140202Giáo dục Tiểu học—
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, X01, X21
Học bạ: A00, A01, C03, D01, X01, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
37140209Sư phạm Toán học—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
47140231Sư phạm Tiếng Anh—
Điểm thi THPT: D01, D09, D11, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D09, D11, D14, D15, X78
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
57140247Sư phạm khoa học tự nhiên—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
67220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam—
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, D01, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
77220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: D01, D09, D11, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D09, D11, D14, D15, X78
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
87320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, X01, X74
Học bạ: A00, A01, C00, D01, X01, X74
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
97340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
107340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
117340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
127340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
137340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
147380101Luật—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, D01, X70, X74
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
157420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: B00, B01, B03, B08, C08, X13
Học bạ: B00, B01, B03, B08, C08, X13
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
167480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
177480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A07, C03, C04, D01, X21
Học bạ: A00, A07, C03, C04, D01, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
227540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, D07
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, D07
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
237580302Quản lý xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, D09, X17, X21
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
247620105Chăn nuôi—
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B03, B08, C13
Học bạ: A02, B00, B01, B03, B08, C13
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
257620110Khoa học cây trồng—
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, C08, C13, X13
Học bạ: A02, B00, B03, C08, C13, X13
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
267620301Nuôi trồng thuỷ sản—
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B03, B04, B08
Học bạ: A02, B00, B01, B03, B04, B08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
277640101Thú y—
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B03, B08, C13
Học bạ: A02, B00, B01, B03, B08, C13
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
287810101Du lịch—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01, X74
Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01, X74
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, D01, D10, D15, X78
Học bạ: A01, C00, C03, D01, D10, D15, X78
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường—
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D15, X21, X74
Học bạ: C00, C04, D01, D15, X21, X74
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Kiên Giang là gì?

Mã trường Đại học Kiên Giang là TKG.

Đại học Kiên Giang có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: KGU. Tên tiếng Anh: KGU University.

Đại học Kiên Giang thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2014.

Đại học Kiên Giang ở đâu?

Địa chỉ: Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang.

Đại học Kiên Giang có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 30 mã xét tuyển.

Đại học Kiên Giang xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.