
Mã trường Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) đào tạo trình độ đại học theo loại hình tư thục, đặt tại Hải Phòng.
Năm 2026, trường có 7 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.583. Lĩnh vực Nhân văn có 2 mã, còn Công nghệ kỹ thuật và Khoa học xã hội và hành vi mỗi lĩnh vực 1 mã.
Thí sinh xét tuyển năm 2026 theo 3 phương thức: học bạ, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, B08, D01, D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HPU.

- Tên trường
- Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
- Tên tiếng Anh
- Haiphong Private University
- Mã trường
- HPU
- Tên viết tắt
- HPU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Địa chỉ
- Số 36 Dân lập, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Website
- www.hpu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 174 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 Học bạ: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 310 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 Học bạ: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 150 | Điểm thi THPTHọc bạXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 338 | Điểm thi THPTHọc bạXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 118 | Điểm thi THPTHọc bạXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 260 | Điểm thi THPTHọc bạXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 233 | Điểm thi THPTHọc bạXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- CMCĐại học CMCHà Nội
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng là gì?
Mã trường Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng là HPU.
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HPU. Tên tiếng Anh: Haiphong Private University.
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng ở đâu?
Địa chỉ: Số 36 Dân lập, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 7 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.583 (trên 7/7 mã xét tuyển).
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 xuất hiện ở 2 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





