
Mã trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị (DCQ) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (UTM) là trường tư thục tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Định hướng của trường là trở thành cơ sở đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường trong nước và quốc tế. Ba khối ngành trọng tâm gồm Công nghệ, Kinh tế - Luật và Ngôn ngữ.
Năm 2026, trường công bố 17 mã xét tuyển. Trong đó, Kinh doanh và quản lý có 6 mã, nhiều nhất; Công nghệ kỹ thuật và Khoa học xã hội và hành vi mỗi lĩnh vực 2 mã.
Trường xét tuyển theo 3 phương thức gồm học bạ, đánh giá năng lực HSA và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp là D01, X18, C03 và X22.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTM.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
- Tên tiếng Anh
- University of Technology and Management
- Mã trường
- DCQ
- Tên viết tắt
- UTM
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Lô 1 - 04, số 431 Tam Trinh, P. Hoàng Mai, Hà Nội
- Website
- www.utm.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25 Học bạ: C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25 ĐGNL HSA |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25 Học bạ: C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25 ĐGNL HSA |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D07, D09, X02, X18, X22, X25 Học bạ: C00, D01, D07, D09, X02, X18, X22, X25 ĐGNL HSA |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, D01, D14, D15, X18, X22 Học bạ: A01, C00, C03, D01, D14, D15, X18, X22 ĐGNL HSA |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: C03, D01, D07, X02, X18, X22, X25, X53 Học bạ: C03, D01, D07, X02, X18, X22, X25, X53 ĐGNL HSA |
| 6 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53 Học bạ: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53 ĐGNL HSA |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | — | Điểm thi THPT: C00, C04, D01, D07, X02, X18, X22, X25 Học bạ: C00, C04, D01, D07, X02, X18, X22, X25 ĐGNL HSA |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53 Học bạ: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53 ĐGNL HSA |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: C03, D01, D07, X02, X18, X22, X25, X53 Học bạ: C03, D01, D07, X02, X18, X22, X25, X53 ĐGNL HSA |
| 10 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53 Học bạ: C03, C04, D01, X02, X18, X22, X25, X53 ĐGNL HSA |
| 11 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, X18, X22, X25 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, X18, X22, X25 ĐGNL HSA |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, X18, X22, X25 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, X18, X22, X25 ĐGNL HSA |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, C04, D07, X02, X18, X26, X53, X56 Học bạ: A00, C04, D07, X02, X18, X26, X53, X56 ĐGNL HSA |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, C04, D07, X02, X18, X26, X53, X56 Học bạ: A00, C04, D07, X02, X18, X26, X53, X56 ĐGNL HSA |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X02, X04, X07, X53, X56 Học bạ: A00, A01, D07, X02, X04, X07, X53, X56 ĐGNL HSA |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07, X18, X22, X56 Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07, X18, X22, X56 ĐGNL HSA |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X18, X22 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X18, X22 ĐGNL HSA |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- CMCĐại học CMCHà Nội
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị là DCQ.
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UTM. Tên tiếng Anh: University of Technology and Management.
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị ở đâu?
Địa chỉ: Lô 1 - 04, số 431 Tam Trinh, P. Hoàng Mai, Hà Nội.
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 17 mã xét tuyển.
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01, X18 xuất hiện ở 14 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





