
Mã trường Đại Học Thương Mại (TMA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Thương Mại
Trường Đại học Thương mại (TMU) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1960 với tiền thân là Trường Thương nghiệp Trung ương, trực thuộc Bộ Nội thương, năm 1979 đổi thành Trường Đại học Thương nghiệp và từ năm 1994 mang tên hiện nay. Thế mạnh của trường tập trung vào kinh tế, kế toán, quản lý, kinh doanh và thương mại.
Năm 2026, trường có 51 mã xét tuyển trình độ đại học với tổng chỉ tiêu 5.800. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 31 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 5 mã và Công nghệ kỹ thuật với 4 mã.
Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm ĐGNL HSA, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGTD TSA và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A01, D01, D07 và A00.

- Tên trường
- Đại Học Thương Mại
- Tên tiếng Anh
- University of Commerce
- Mã trường
- TMA
- Tên viết tắt
- TMU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 79 Hồ Tùng Mậu, Từ Liêm, Hà Nội
- Website
- tmu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 250 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | TM02Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 150 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | TM03Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | TM04Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | TM05Mã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | TM06Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | TM07Mã Bộ: 7340115 | Marketing (Marketing Thương mại) | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | TM08Mã Bộ: 7340115 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 150 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | TM09Mã Bộ: 7340115 | Marketing (Marketing số) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | TM10Mã Bộ: 7340115 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | TM11Mã Bộ: 7340115 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | TM12Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | TM13Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | TM14Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Kế toán công) | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | TM15Mã Bộ: 7340302 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | TM16Mã Bộ: 7340302 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | TM17Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | TM18Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | TM19Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | TM20Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 140 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | TM21Mã Bộ: 7310106 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | TM22Mã Bộ: 7310101 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | TM23Mã Bộ: 7310101 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | TM24Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | TM25Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 140 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | TM26Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | TM27Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | TM28Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | TM29Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | TM30Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | TM31Mã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | TM32Mã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | TM33Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 250 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | TM34Mã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 130 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | TM35Mã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | TM36Mã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | TM37Mã Bộ: 7340404 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | TM38Mã Bộ: 7340404 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 130 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | TM39Mã Bộ: 7310109 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | TM40Mã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 140 | Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D04, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D04, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | TM41Mã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 120 | Điểm thi THPT: D04 Kết hợp: THPT + HSG: D04 Kết hợp: Học bạ + CCNN: D04 Kết hợp: THPT + CCNN: D04 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | TM42Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D03, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D03, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D03, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | TM43Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | TM44Mã Bộ: 7340115 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | TM45Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 50 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | TM46Mã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr… | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | TM47Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch v… | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | TM48Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 90 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | TM49Mã Bộ: 7310109 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 90 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | TM50Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + HSG: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | TM51Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + HSG: A00, A01, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Thương Mại là gì?
Mã trường Đại Học Thương Mại là TMA.
Đại Học Thương Mại có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TMU. Tên tiếng Anh: University of Commerce.
Đại Học Thương Mại thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1960.
Đại Học Thương Mại ở đâu?
Địa chỉ: Số 79 Hồ Tùng Mậu, Từ Liêm, Hà Nội.
Đại Học Thương Mại có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 51 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.800 (trên 51/51 mã xét tuyển).
Đại Học Thương Mại xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





