
Mã trường Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên (HTY) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên (AOF.HTY) là cơ sở đào tạo công lập trình độ đại học tại tỉnh Hưng Yên. Phân hiệu đào tạo chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, đồng thời đẩy mạnh học tập thực tế, gắn kiến thức với doanh nghiệp và ngân hàng.
Năm 2026, phân hiệu có 8 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.375. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 5 mã, còn Khoa học xã hội và hành vi có 1 mã. Phân hiệu cũng có chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học gồm Ngôn ngữ Anh, Tài chính Ngân hàng, Kế toán và Quản trị kinh doanh.
Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, phân hiệu áp dụng 4 phương thức: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và D07.
- Tên trường
- Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên
- Tên tiếng Anh
- University of Finance and Business Administration
- Mã trường
- HTY
- Tên viết tắt
- AOF.HTY
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Địa chỉ
- Xã Như Quỳnh - Tỉnh Hưng Yên
- Website
- phhy.hvtc.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | HY0151Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) | 275 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | HY0213Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 460 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | HY0312 | Quản trị kinh doanh CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Qản trị kinh doanh du lịch) | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | HY0402 | Công nghệ thương mại điện tử | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | HY0603Mã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | HY1001Mã Bộ: 7340302 | Kiểm toán | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | HY1101Mã Bộ: 7340115 | Marketing | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | HY1502Mã Bộ: 7340120 | Thương mại quốc tế | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên là gì?
Mã trường Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên là HTY.
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: AOF.HTY. Tên tiếng Anh: University of Finance and Business Administration.
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên ở đâu?
Địa chỉ: Xã Như Quỳnh - Tỉnh Hưng Yên.
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 8 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.375 (trên 8/8 mã xét tuyển).
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, A01, D01, D07, X06, X26 xuất hiện ở 8 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





