Mã trường Học Viện Tài Chính (HTC) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Học Viện Tài Chính

Học viện Tài chính (AOF) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường được thành lập năm 2001 trên cơ sở sáp nhập Trường Đại học Tài chính - Kế toán Hà Nội, Viện Nghiên cứu Khoa học tài chính và Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ - Bộ Tài chính. Các ngành đào tạo của trường phục vụ nhu cầu nhân lực cho lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán.

Năm 2026, trường có 50 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 8.395. Trong đó, Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 15 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 5 mã và Nhân văn với 1 mã.

Về tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức gồm kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ. Các tổ hợp được dùng phổ biến là A01, D01, D07 và X26.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của AOF.

Học Viện Tài Chính
Tên trường
Học Viện Tài Chính
Tên tiếng Anh
Academy of Finance
Mã trường
HTC
Tên viết tắt
AOF
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
Mã trườngHTC
Số mã xét tuyển50
Tổng chỉ tiêu8.395
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1HC0101QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
2HC0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)510
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
3HC0108QTTài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
4HC0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)200
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
5HC0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)600
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
6HC0115QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
7HC0119Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu …900
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
8HC0119QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
9HC0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)370
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
10HC0202QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
11HC0203QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)100
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
12HC0214Mã Bộ: 7340301Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)511
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
13HC0301QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)160
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
14HC0303QTQuản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
15HC0312Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
16HC0401Tin học tài chính kế toán110
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
17HC0512Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)170
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
18HC0613Mã Bộ: 7310101Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)104
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
19HC0701Quản lý tài chính công180
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
20HC0801Tài chính bảo hiểm80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
21HC0901Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
22HC0901QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
23HC1001Mã Bộ: 7340302Kiểm toán150
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
24HC1001QTMã Bộ: 7340302Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)350
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
25HC1101Mã Bộ: 7340115Marketing160
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
26HC1102QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)260
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
27HC1201Mã Bộ: 7310104Kinh tế đầu tư80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
28HC1201QTMã Bộ: 7310104Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
29HC1301Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán51
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
30HC1412Mã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)52
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
31HC1501QTMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)160
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
32HC1601Mã Bộ: 7310102Kinh tế chính trị - Tài chính50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
33HC1701Luật kinh doanh52
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
34HC1812Mã Bộ: 7310108Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
35HCDDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
36HCTOULON1Mã Bộ: 7340204Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
37HCTOULON2Mã Bộ: 7340301Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
38HS0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) (CS HCM)100
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
39HS0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM)50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
40HS0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM)100
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
41HS0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) (CS HCM)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
42HS1001QTMã Bộ: 7340302Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM)50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
43HY0151Mã Bộ: 7340201Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) (CS Hưng Yên)275
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
44HY0213Mã Bộ: 7340301Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) (CS Hưng Yên)460
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
45HY0312Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) (CS Hưng Yên)300
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
46HY0402Công nghệ thương mại điện tử (CS Hưng Yên)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
47HY0603Quản lý kinh tế (CS Hưng Yên)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
48HY1001Mã Bộ: 7340302Kiểm toán (CS Hưng Yên)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
49HY1101Mã Bộ: 7340115Marketing (CS Hưng Yên)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT
50HY1502Thương mại quốc tế (CS Hưng Yên)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợpXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Học Viện Tài Chính là gì?

Mã trường Học Viện Tài Chính là HTC.

Học Viện Tài Chính có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: AOF. Tên tiếng Anh: Academy of Finance.

Học Viện Tài Chính thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2001.

Học Viện Tài Chính ở đâu?

Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội.

Học Viện Tài Chính có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 50 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 8.395 (trên 50/50 mã xét tuyển).

Học Viện Tài Chính xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.