
Mã trường Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên (DTE) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên (TUEBA) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Thái Nguyên. Trường đào tạo 13 ngành, trong đó có 4 chương trình dạy và học bằng tiếng Anh.
Năm 2026, trường công bố 29 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có 16 mã, Khoa học xã hội và hành vi có 5 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân có 3 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức, gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, V-SAT, kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, X01 và C04.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TUEBA.

- Tên trường
- Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- Thai Nguyen University of Economics and Business Administration
- Mã trường
- DTE
- Tên viết tắt
- TUEBA
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên
- Website
- tueba.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310110Mã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310110-HG | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340101-TAMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101AMã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101BMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340115-TAMã Bộ: 7340115 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340115AMã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340115BMã Bộ: 7340115 | Quản trị marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340122-TQMã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử xuyên biên giới | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, D04, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, D04, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, D04, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, D04, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340201-TAMã Bộ: 7340201 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340301-HGMã Bộ: 7340301 | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510606-TQ | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D04, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D04, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, D04, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, D04, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7810103-TAMã Bộ: 7810103 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7810103AMã Bộ: 7810103 | Quản trị giải trí và sự kiện | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7810103BMã Bộ: 7810103 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C00, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên là gì?
Mã trường Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên là DTE.
Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TUEBA. Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Business Administration.
Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên.
Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển.
Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, D01, X01 xuất hiện ở 29 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





